Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Thi”.
- Trần Thị Sữu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: xã Quảng xuân, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 8 · Hàng 9 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Trần Thị Ta Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 27/10/1970 An táng tại: Duy Hải, Thành phố Hội An, Quảng Nam Số mộ 4 Xem chi tiết →
- Trần Thị Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Nghĩa Đàn, Huyện Nghĩa Đàn, Nghệ An Xem chi tiết →
- Trần Thị Thanh Năm sinh: 20/1947 Ngày hy sinh: 18/8/1968 An táng tại: xã Xuân ninh, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 4 · Hàng 5 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Trần Thị Thanh Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 16/5/1967 An táng tại: Duy Hải, Thành phố Hội An, Quảng Nam Số mộ 9 Xem chi tiết →
- Trần Thị The Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/3/1971 An táng tại: huyện Tịnh Biên, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 54 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Trần Thị Thoa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/8/1972 An táng tại: xã Hương hoá, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 8 · Hàng 3 · Lô 6 Xem chi tiết →
- Trần Thị Thu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/11/1968 An táng tại: Duy Hải, Thành phố Hội An, Quảng Nam Số mộ 10 Xem chi tiết →
- Trần Thị Thu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/10/1969 An táng tại: Xã Phú Thọ, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 389 · Hàng 8 · Khu 1 Xem chi tiết →
- Trần Thị Thuỹ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/1/1969 An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 280 · Hàng 10 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Trần Thị Thà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/12/1968 An táng tại: Huyện Giá Rai, Huyện Giá Rai, Bạc Liêu Số mộ 22 · Khu A Xem chi tiết →
- Trần Thị Thám Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1930 An táng tại: Xã Thanh Chi, Huyện Thanh Chương, Nghệ An Xem chi tiết →
- Trần Thị Thám Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: TT Nam Phước, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 1 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Trần Thị Thân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Quế Long, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 11 · Hàng 10 · Khu 1 Xem chi tiết →
- Trần Thị Thê Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Quế Phong, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Hàng 9 · Khu 4 Xem chi tiết →
- Trần Thị Thêm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/7/1968 An táng tại: xã Hương hoá, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 5 · Hàng 5 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Trần Thị Thương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/11/1972 An táng tại: Huyện Hương Khê, Huyện Hương Khê, Hà Tĩnh Xem chi tiết →
- Trần Thị Thảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/4/1980 An táng tại: Huyện Hương Sơn, Huyện Hương Sơn, Hà Tĩnh Số mộ 197 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Trần Thị Thảy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/5/1967 An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 490 · Hàng 17 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Trần Thị Thặng Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 21/7/1970 An táng tại: Duy Hải, Thành phố Hội An, Quảng Nam Số mộ 1 Xem chi tiết →
Còn 1.821 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Dương Đình Thi Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1947 · Đào Xá - Thanh Thủy - Vĩnh Phú Hy sinh: 14/11/1973 Mai táng ban đầu: Ấp Mỹ Châu - Long Tiên - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
- Nguyễn Văn Thi Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1941 · Quảng Minh - Tân Yên - Hà Bắc Hy sinh: 16/8/1972 Mai táng ban đầu: Tân Hòa Thành - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
- Nguyễn Văn Thi Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Hoàng Phú - Hoàng Hóa - Thanh Hóa Hy sinh: 7/10/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Hạnh Chung - Cai Lậy Bắc - Mỹ Tho
- Trần Thị Lê Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh 18 tuổi · Tịnh Kỳ, Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Hy sinh: 22/6/1969 Mai táng ban đầu: Khu C núi Cà Đam
- Nguyễn Thị Khoát Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh 28 tuổi · Tiện Thắng, Yên Lãng, Vĩnh Phúc Hy sinh: 5/8/1969 Mai táng ban đầu: Khu A dốc Bà Dũng