Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Thi”.
- Nguyễn Thị Mực Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 5/2/1970 An táng tại: Duy Nghĩa, Quảng Nam Số mộ 5 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thị Nguyệt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/8/1978 An táng tại: Đắk Nông, Đắk Lắk Hàng 2 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Thị Nhu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tầm Vu, Cần Thơ Số mộ 5 · Hàng 8 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Thị Nhào Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1/1968 An táng tại: Duy Sơn, Quảng Nam Số mộ 60 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thị Phòng Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 18/12/1969 An táng tại: Duy Phước, Quảng Nam Số mộ 406 · Hàng 14 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thị Phương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Đơn vị: K1ATX1HN An táng tại: NTLS DAKGLEI KONTUM NTLS DAKGLEI KONTUM Xem chi tiết →
- Nguyễn Thị Phẩm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Duy Sơn, Quảng Nam Số mộ 84 · Hàng 7 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thị Phục Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Duy Sơn, Quảng Nam Số mộ 49 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thị Sol Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: Tầm Vu, Cần Thơ Số mộ 10 · Hàng 5 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Thị Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/8/1967 An táng tại: Duy Sơn, Quảng Nam Số mộ 6 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thị Sơn Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 4/12/1970 An táng tại: Duy Nghĩa, Quảng Nam Số mộ 10 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thị Sịa Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 5/2/1970 An táng tại: Duy Nghĩa, Quảng Nam Số mộ 1 · Hàng 6 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thị Thu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tầm Vu, Cần Thơ Số mộ 2 · Hàng 6 · Khu C Xem chi tiết →
- Nguyễn Thị Thám Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Duy Sơn, Quảng Nam Số mộ 181 · Hàng 13 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thị Thôi Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 20/10/1969 An táng tại: Duy Phước, Quảng Nam Số mộ 389 · Hàng 13 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thị Thúy Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 18/7/1970 An táng tại: Duy Phước, Quảng Nam Số mộ 326 · Hàng 11 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thị Thúy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/2/1971 An táng tại: Duy Phước, Quảng Nam Số mộ 330 · Hàng 11 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thị Thủy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Đơn vị: K1ATX1HN An táng tại: NTLS DAKGLEI KONTUM NTLS DAKGLEI KONTUM Xem chi tiết →
- Nguyễn Thị Tiệm Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Duy Nghĩa, Quảng Nam Số mộ 5 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thị Trang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Đơn vị: K1ITX2HN An táng tại: NTLS DAKGLEI KONTUM NTLS DAKGLEI KONTUM Xem chi tiết →
Còn 1.821 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Dương Đình Thi Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1947 · Đào Xá - Thanh Thủy - Vĩnh Phú Hy sinh: 14/11/1973 Mai táng ban đầu: Ấp Mỹ Châu - Long Tiên - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
- Nguyễn Văn Thi Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1941 · Quảng Minh - Tân Yên - Hà Bắc Hy sinh: 16/8/1972 Mai táng ban đầu: Tân Hòa Thành - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
- Nguyễn Văn Thi Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Hoàng Phú - Hoàng Hóa - Thanh Hóa Hy sinh: 7/10/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Hạnh Chung - Cai Lậy Bắc - Mỹ Tho
- Trần Thị Lê Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh 18 tuổi · Tịnh Kỳ, Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Hy sinh: 22/6/1969 Mai táng ban đầu: Khu C núi Cà Đam
- Nguyễn Thị Khoát Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh 28 tuổi · Tiện Thắng, Yên Lãng, Vĩnh Phúc Hy sinh: 5/8/1969 Mai táng ban đầu: Khu A dốc Bà Dũng