Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Thi”.

  1. Trần Thị Ngọc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Xã Quế Phú, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 2 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  2. Trần Thị Ngọc Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Tam Thái, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam Số mộ 152 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  3. Trần Thị Ngọc Tuyết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/7/1972 An táng tại: Châu Thành, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 20 · Hàng 0 · Lô 8 · Khu B Xem chi tiết →
  4. Trần Thị Ngọc ấu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/7/1968 An táng tại: Châu Thành, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 7 · Hàng 1 · Lô 1 · Khu A Xem chi tiết →
  5. Trần Thị Nhung Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Duy Hòa, Thành phố Hội An, Quảng Nam Số mộ 796 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  6. Trần Thị Nhành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/5/1969 An táng tại: Huyện Giá Rai, Huyện Giá Rai, Bạc Liêu Số mộ 2 · Lô 2 · Khu B Xem chi tiết →
  7. Trần Thị Như Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1968 An táng tại: huyện Can Lộc, Huyện Can Lộc, Hà Tĩnh Số mộ 1 Xem chi tiết →
  8. Trần Thị Như Khuê Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Hải thành, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 1 · Hàng 5 · Lô 1 Xem chi tiết →
  9. Trần Thị Nhị Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Phú Thọ, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 348 · Hàng 8 · Khu 1 Xem chi tiết →
  10. Trần Thị Nhồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Giá Rai, Huyện Giá Rai, Bạc Liêu Số mộ 14 · Khu B Xem chi tiết →
  11. Trần Thị Nuôi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/8/1968 An táng tại: Huyện Đức Thọ, Huyện Đức Thọ, Hà Tĩnh Số mộ 422 · Lô 8 · Khu D Xem chi tiết →
  12. Trần Thị Nuôi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/6/1968 An táng tại: huyện Cẩm Xuyên, Huyện Cẩm Xuyên, Hà Tĩnh Số mộ 70 · Khu 3B Xem chi tiết →
  13. Trần Thị Nuôi Năm sinh: 10/10/1947 Ngày hy sinh: 17/6/1968 An táng tại: xã Xuân ninh, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 3 · Hàng 4 · Lô 1 Xem chi tiết →
  14. Trần Thị Nông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/4/1965 An táng tại: xã Hương hoá, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 13 · Hàng 2 · Lô 4 Xem chi tiết →
  15. Trần Thị Oanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1973 An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 2 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  16. Trần Thị Phi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Ô Môn, Quận Ô Môn, Cần Thơ Hàng 14 · Lô 6 Xem chi tiết →
  17. Trần Thị Phò Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Quế Long, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 15 · Hàng 4 · Khu 1 Xem chi tiết →
  18. Trần Thị Phơ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/6/1970 An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 37 · Hàng 2 · Lô 4 Xem chi tiết →
  19. Trần Thị Phương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/4/1966 An táng tại: Huyện Đức Thọ, Huyện Đức Thọ, Hà Tĩnh Số mộ 511 · Lô 1 · Khu E Xem chi tiết →
  20. Trần Thị Phương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1966 An táng tại: Huyện Kim sơn, Huyện Kim Sơn, Ninh Bình Xem chi tiết →

Còn 1.821 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Dương Đình Thi Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1947 · Đào Xá - Thanh Thủy - Vĩnh Phú Hy sinh: 14/11/1973 Mai táng ban đầu: Ấp Mỹ Châu - Long Tiên - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
  2. Nguyễn Văn Thi Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1941 · Quảng Minh - Tân Yên - Hà Bắc Hy sinh: 16/8/1972 Mai táng ban đầu: Tân Hòa Thành - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
  3. Nguyễn Văn Thi Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Hoàng Phú - Hoàng Hóa - Thanh Hóa Hy sinh: 7/10/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Hạnh Chung - Cai Lậy Bắc - Mỹ Tho
  4. Trần Thị Lê Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh 18 tuổi · Tịnh Kỳ, Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Hy sinh: 22/6/1969 Mai táng ban đầu: Khu C núi Cà Đam
  5. Nguyễn Thị Khoát Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh 28 tuổi · Tiện Thắng, Yên Lãng, Vĩnh Phúc Hy sinh: 5/8/1969 Mai táng ban đầu: Khu A dốc Bà Dũng
→ Xem cả 1.821 người trong các danh sách