Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Thi”.
- Trần Thị Lý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/9/1971 An táng tại: Xã Phú Thọ, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 276 · Hàng 6 · Khu 1 Xem chi tiết →
- Trần Thị Lệ Nhanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/10/1965 An táng tại: Tỉnh Trà Vinh - Trà Vinh, Trà Vinh Hàng 15 · Lô 15 · Khu B Xem chi tiết →
- Trần Thị Mai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/7/1967 An táng tại: huyện Nghi Xuân, Huyện Nghi Xuân, Hà Tĩnh Số mộ 112 Xem chi tiết →
- Trần Thị Mai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 7 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Trần Thị Mai Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 4/5/1968 An táng tại: TT Nam Phước, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 2 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Trần Thị Mai Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 2/1/1974 An táng tại: TT Nam Phước, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 4 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Trần Thị Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1/1982 An táng tại: huyện Nghi Xuân, Huyện Nghi Xuân, Hà Tĩnh Số mộ 179 Xem chi tiết →
- Trần Thị Mính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/3/1947 An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 476 · Hàng 17 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Trần Thị Mùi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/8/1968 An táng tại: huyện Nghi Xuân, Huyện Nghi Xuân, Hà Tĩnh Số mộ 66 Xem chi tiết →
- Trần Thị Mướp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1975 An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 13 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Trần Thị Mẫn Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 14/6/1969 An táng tại: Huyện Trà Cú, Huyện Trà Cú, Trà Vinh Hàng 4 · Lô 1 · Khu B Xem chi tiết →
- Trần Thị Mẹo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/9/1965 An táng tại: Huyện Ô Môn, Quận Ô Môn, Cần Thơ Hàng 14 · Lô 6 Xem chi tiết →
- Trần Thị Mực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Bình Lâm, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 32 · Hàng 8 Xem chi tiết →
- Trần Thị Nai Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 4 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Trần Thị Nghĩa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/10/1968 An táng tại: huyện Cẩm Xuyên, Huyện Cẩm Xuyên, Hà Tĩnh Số mộ 102 · Khu 5B Xem chi tiết →
- Trần Thị Ngoãn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Xã Kim Bình, Huyện Kim Sơn, Ninh Bình Xem chi tiết →
- Trần Thị Nguyệt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1969 An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 5 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Trần Thị Nguyệt Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 28/8/1973 An táng tại: Huyện Phước Sơn, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 19 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Trần Thị Ngát Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1966 An táng tại: NTLS Thái Lão, Huyện Văn Chấn, Yên Bái Số mộ 54 Xem chi tiết →
- Trần Thị Ngọc Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 11/1974 An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 6 · Hàng 1 Xem chi tiết →
Còn 1.821 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Dương Đình Thi Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1947 · Đào Xá - Thanh Thủy - Vĩnh Phú Hy sinh: 14/11/1973 Mai táng ban đầu: Ấp Mỹ Châu - Long Tiên - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
- Nguyễn Văn Thi Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1941 · Quảng Minh - Tân Yên - Hà Bắc Hy sinh: 16/8/1972 Mai táng ban đầu: Tân Hòa Thành - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
- Nguyễn Văn Thi Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Hoàng Phú - Hoàng Hóa - Thanh Hóa Hy sinh: 7/10/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Hạnh Chung - Cai Lậy Bắc - Mỹ Tho
- Trần Thị Lê Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh 18 tuổi · Tịnh Kỳ, Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Hy sinh: 22/6/1969 Mai táng ban đầu: Khu C núi Cà Đam
- Nguyễn Thị Khoát Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh 28 tuổi · Tiện Thắng, Yên Lãng, Vĩnh Phúc Hy sinh: 5/8/1969 Mai táng ban đầu: Khu A dốc Bà Dũng