Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Thi”.

  1. Phạm Thị Gói Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/5/1969 An táng tại: Huyện Ô Môn, Quận Ô Môn, Cần Thơ Hàng 18 · Lô 7 Xem chi tiết →
  2. Phạm Thị Gọn Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 27/4/1947 An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 17 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  3. Phạm Thị Hai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1/1973 An táng tại: huyện Nghi Xuân, Huyện Nghi Xuân, Hà Tĩnh Số mộ 122 Xem chi tiết →
  4. Phạm Thị Hoa Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 3/1972 An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 8 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  5. Phạm Thị Hoa Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Xã Đại Quang, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 119 · Hàng 4 · Lô II Xem chi tiết →
  6. Phạm Thị Hoa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1968 An táng tại: Xã Quế Lộc, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 6 · Hàng 2 · Lô C1 Xem chi tiết →
  7. Phạm Thị Hoà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/6/1968 An táng tại: xã Hương hoá, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 10 · Hàng 3 · Lô 7 Xem chi tiết →
  8. Phạm Thị Huyền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/11/1968 An táng tại: Huyện Hương Sơn, Huyện Hương Sơn, Hà Tĩnh Số mộ 22 · Lô 2 Xem chi tiết →
  9. Phạm Thị Huệ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/7/1972 An táng tại: huyện Nghi Xuân, Huyện Nghi Xuân, Hà Tĩnh Số mộ 135 Xem chi tiết →
  10. Phạm Thị Hòa Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 3/1949 An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 2 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  11. Phạm Thị Hương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Quế An, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 6 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  12. Phạm Thị Hạt Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 10/12/1948 An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 5 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  13. Phạm Thị Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/8/1967 An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 60 · Hàng 2 · Lô 2 Xem chi tiết →
  14. Phạm Thị Hễ Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 7/12/1969 An táng tại: Huyện Phước Sơn, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 148 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  15. Phạm Thị Hợi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: huyện Minh hoá, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 14 · Hàng 11 · Lô 1 Xem chi tiết →
  16. Phạm Thị Hợt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1947 An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 11 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  17. Phạm Thị Kiền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/12/1949 An táng tại: xã Võ ninh, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 2 · Hàng 1 · Lô 3 Xem chi tiết →
  18. Phạm Thị Kiều Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/4/1969 An táng tại: Huyện Phước Long, Huyện Phước Long, Bạc Liêu Số mộ 1 · Khu A2 Xem chi tiết →
  19. Phạm Thị Lan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/7/1967 An táng tại: xã Quảng xuân, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 5 · Hàng 10 · Lô 1 Xem chi tiết →
  20. Phạm Thị Lang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/12/1973 An táng tại: Xã Quế Xuân, Huyện Phước Sơn, Quảng Nam Số mộ 2 · Hàng 4 Xem chi tiết →

Còn 1.821 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Dương Đình Thi Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1947 · Đào Xá - Thanh Thủy - Vĩnh Phú Hy sinh: 14/11/1973 Mai táng ban đầu: Ấp Mỹ Châu - Long Tiên - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
  2. Nguyễn Văn Thi Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1941 · Quảng Minh - Tân Yên - Hà Bắc Hy sinh: 16/8/1972 Mai táng ban đầu: Tân Hòa Thành - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
  3. Nguyễn Văn Thi Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Hoàng Phú - Hoàng Hóa - Thanh Hóa Hy sinh: 7/10/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Hạnh Chung - Cai Lậy Bắc - Mỹ Tho
  4. Trần Thị Lê Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh 18 tuổi · Tịnh Kỳ, Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Hy sinh: 22/6/1969 Mai táng ban đầu: Khu C núi Cà Đam
  5. Nguyễn Thị Khoát Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh 28 tuổi · Tiện Thắng, Yên Lãng, Vĩnh Phúc Hy sinh: 5/8/1969 Mai táng ban đầu: Khu A dốc Bà Dũng
→ Xem cả 1.821 người trong các danh sách