Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Thi”.
- Phạm Thị Bảy Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Duy Hòa, Thành phố Hội An, Quảng Nam Số mộ 179 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Phạm Thị Chen Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/8/1965 An táng tại: huyện Cầu Kè, Huyện Tiểu Cần, Trà Vinh Hàng 12 · Lô 2 · Khu T Xem chi tiết →
- Phạm Thị Chiến Năm sinh: 153 Ngày hy sinh: 28/19/1972 An táng tại: Xã Bình Lâm, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 2 · Hàng 6 · Lô A Xem chi tiết →
- Phạm Thị Chiểu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 353 · Hàng 12 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Phạm Thị Chiểu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Quế Xuân, Huyện Phước Sơn, Quảng Nam Số mộ 10 · Hàng 13 Xem chi tiết →
- Phạm Thị Choóc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/8/1965 An táng tại: xã Hương hoá, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 1 · Hàng 3 · Lô 5 Xem chi tiết →
- Phạm Thị Chá Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/1/1968 An táng tại: xã Võ ninh, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 2 · Hàng 9 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Phạm Thị Châu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/2/1968 An táng tại: Huyện Giá Rai, Huyện Giá Rai, Bạc Liêu Số mộ 6 · Khu A Xem chi tiết →
- Phạm Thị Chè Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/2/1970 An táng tại: huyện Minh hoá, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 1 · Hàng 7 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Phạm Thị Chính Năm sinh: 7/5/1948 Ngày hy sinh: 17/11/1968 An táng tại: xã Xuân ninh, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 4 · Hàng 11 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Phạm Thị Chừ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/10/1966 An táng tại: Xã Phú Thọ, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 40 · Hàng 1 · Khu 1 Xem chi tiết →
- Phạm Thị Diệu Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 12/12/1968 An táng tại: Huyện Phước Sơn, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 158 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Phạm Thị Diệu Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/10/1968 An táng tại: Ba đồn, Huyện Tuyên Hóa, Quảng Bình Số mộ 56 Xem chi tiết →
- Phạm Thị Dung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/5/1966 An táng tại: xã Quảng xuân, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 3 · Hàng 11 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Phạm Thị Dung Năm sinh: 2/10/1946 Ngày hy sinh: 10/10/1968 An táng tại: xã Xuân ninh, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 3 · Hàng 11 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Phạm Thị Dưng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: xã Quảng văn, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 7 · Hàng 9 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Phạm Thị Dưỡng Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 3/1954 An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 11 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Phạm Thị Dậu Năm sinh: 1919 Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 2 · Hàng 6 Xem chi tiết →
- Phạm Thị Em Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 28/7/1972 An táng tại: Xã Quế Bình, Huyện Nam Giang, Quảng Nam Số mộ 16 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Phạm Thị Gói Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Huyện Ô Môn, Quận Ô Môn, Cần Thơ Hàng 6 · Lô 1 Xem chi tiết →
Còn 1.821 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Dương Đình Thi Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1947 · Đào Xá - Thanh Thủy - Vĩnh Phú Hy sinh: 14/11/1973 Mai táng ban đầu: Ấp Mỹ Châu - Long Tiên - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
- Nguyễn Văn Thi Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1941 · Quảng Minh - Tân Yên - Hà Bắc Hy sinh: 16/8/1972 Mai táng ban đầu: Tân Hòa Thành - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
- Nguyễn Văn Thi Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Hoàng Phú - Hoàng Hóa - Thanh Hóa Hy sinh: 7/10/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Hạnh Chung - Cai Lậy Bắc - Mỹ Tho
- Trần Thị Lê Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh 18 tuổi · Tịnh Kỳ, Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Hy sinh: 22/6/1969 Mai táng ban đầu: Khu C núi Cà Đam
- Nguyễn Thị Khoát Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh 28 tuổi · Tiện Thắng, Yên Lãng, Vĩnh Phúc Hy sinh: 5/8/1969 Mai táng ban đầu: Khu A dốc Bà Dũng