Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Thi”.

  1. Mười Thình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/12/1967 An táng tại: Huyện Long Mỹ, Cần Thơ Số mộ 38 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  2. Nguyên thị Thái Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 1/8/1968 An táng tại: Duy Nghĩa, Quảng Nam Số mộ 7 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Công Thính Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 2/4/1978 An táng tại: Đắk Nông, Đắk Lắk Hàng 4 · Khu A Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Duy Thiệu Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 2/3/1978 An táng tại: Đắk Nông, Đắk Lắk Hàng 4 · Khu A Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Thik Vinh Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 11/9/1970 An táng tại: Duy Nghĩa, Quảng Nam Số mộ 3 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Thiện Quốc Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 14/12/1978 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng c10 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Thiện Tiu Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 5/1/1978 An táng tại: Đắk Nông, Đắk Lắk Hàng 1 · Khu A Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Thị Bạo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng h30 · Lô 5 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Thị Bốn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Duy Sơn, Quảng Nam Số mộ 87 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Thị Bốn Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 16/2/1973 An táng tại: Duy Phước, Quảng Nam Số mộ 322 · Hàng 11 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Thị Chiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/3/1970 An táng tại: Duy Phước, Quảng Nam Số mộ 393 · Hàng 13 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Thị Chín Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 7/8/1969 An táng tại: Duy Nghĩa, Quảng Nam Số mộ 5 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Thị Chín Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/8/1968 An táng tại: Duy Sơn, Quảng Nam Số mộ 4 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Thị Chỉ Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Duy Phước, Quảng Nam Số mộ 452 · Hàng 15 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Thị Diễm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Đơn vị: K1ATX4HN An táng tại: NTLS DAKGLEI KONTUM NTLS DAKGLEI KONTUM Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Thị Dượng Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 5/8/1963 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng b6 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Thị Gái Năm sinh: 1967 Ngày hy sinh: 17/2/1979 An táng tại: Nam Cường, Lào Cai Số mộ 6 · Hàng 4 · Lô 1 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Thị Hai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1965 An táng tại: Tầm Vu, Cần Thơ Số mộ 4 · Hàng 7 · Khu B Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Thị Hai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1960 An táng tại: Tầm Vu, Cần Thơ Số mộ 6 · Hàng 4 · Khu A Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Thị Hai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/10/1966 An táng tại: Tầm Vu, Cần Thơ Số mộ 1 · Hàng 5 · Khu A Xem chi tiết →

Còn 1.821 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Dương Đình Thi Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1947 · Đào Xá - Thanh Thủy - Vĩnh Phú Hy sinh: 14/11/1973 Mai táng ban đầu: Ấp Mỹ Châu - Long Tiên - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
  2. Nguyễn Văn Thi Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1941 · Quảng Minh - Tân Yên - Hà Bắc Hy sinh: 16/8/1972 Mai táng ban đầu: Tân Hòa Thành - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
  3. Nguyễn Văn Thi Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Hoàng Phú - Hoàng Hóa - Thanh Hóa Hy sinh: 7/10/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Hạnh Chung - Cai Lậy Bắc - Mỹ Tho
  4. Trần Thị Lê Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh 18 tuổi · Tịnh Kỳ, Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Hy sinh: 22/6/1969 Mai táng ban đầu: Khu C núi Cà Đam
  5. Nguyễn Thị Khoát Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh 28 tuổi · Tiện Thắng, Yên Lãng, Vĩnh Phúc Hy sinh: 5/8/1969 Mai táng ban đầu: Khu A dốc Bà Dũng
→ Xem cả 1.821 người trong các danh sách