Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Thi”.
- Ngô Đắc Thiều Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/3/1967 An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 40 · Hàng 2 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Ngũyen Thị Đường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/11/1973 An táng tại: Duy Hòa, Thành phố Hội An, Quảng Nam Số mộ 835 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Ninh Thị Minh Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: Tam Thái, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam Số mộ 75 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Ninh Thị Toàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tam Thái, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam Số mộ 641 · Hàng 19 Xem chi tiết →
- Nông Thị Giang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Đồng lê, Thành Phố Đồng Hới, Quảng Bình Số mộ 35 · Hàng 3 · Lô 9 Xem chi tiết →
- Nông Thị Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/5/1972 An táng tại: Huyện Kỳ Anh, Huyện Kỳ Anh, Hà Tĩnh Số mộ 360 Xem chi tiết →
- Nồn Thị Sắm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1979 An táng tại: Huyện Hoà an, Huyện Hoà An, Cao Bằng Khu Gia đình Xem chi tiết →
- Phan Công Thìn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1986 An táng tại: Huyện Kỳ Anh, Huyện Kỳ Anh, Hà Tĩnh Số mộ 540 Xem chi tiết →
- Phan Duy Thiên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/7/1978 An táng tại: Xã Nga Lộc, Huyện Can Lộc, Hà Tĩnh Xem chi tiết →
- Phan Duy Thích Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/7/1988 An táng tại: Xã Nga Lộc, Huyện Can Lộc, Hà Tĩnh Xem chi tiết →
- Phan Hồng Thi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/7/1966 An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 82 · Hàng 3 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Phan Hồng Thiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/9/1972 An táng tại: huyện Cẩm Xuyên, Huyện Cẩm Xuyên, Hà Tĩnh Số mộ 47 · Khu A Xem chi tiết →
- Phan Thiên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: NTLS Huyện Phú quốc, Huyện Phú Quốc, Kiên Giang Số mộ 5 · Hàng 4 · Khu B 1 Xem chi tiết →
- Phan Thành Thiết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Tỉnh, Thành phố Vĩnh Long, Vĩnh Long Số mộ 1 · Hàng H3 Xem chi tiết →
- Phan Thìn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: NTLS xã Tiên Hiệp, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 52 · Hàng 7 · Lô B Xem chi tiết →
- Phan Thị Ba Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1972 An táng tại: Xã Phú Thọ, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 377 · Hàng 8 · Khu 1 Xem chi tiết →
- Phan Thị Báu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/4/1972 An táng tại: huyện Can Lộc, Huyện Can Lộc, Hà Tĩnh Số mộ 18 Xem chi tiết →
- Phan Thị Bé Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/8/1968 An táng tại: Huyện Hương Sơn, Huyện Hương Sơn, Hà Tĩnh Số mộ 16 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Phan Thị Bảy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1931 An táng tại: Xã Xuân Tường, Huyện Thanh Chương, Nghệ An Xem chi tiết →
- Phan Thị Châu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/6/1968 An táng tại: huyện Can Lộc, Huyện Can Lộc, Hà Tĩnh Số mộ 17 Xem chi tiết →
Còn 1.821 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Dương Đình Thi Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1947 · Đào Xá - Thanh Thủy - Vĩnh Phú Hy sinh: 14/11/1973 Mai táng ban đầu: Ấp Mỹ Châu - Long Tiên - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
- Nguyễn Văn Thi Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1941 · Quảng Minh - Tân Yên - Hà Bắc Hy sinh: 16/8/1972 Mai táng ban đầu: Tân Hòa Thành - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
- Nguyễn Văn Thi Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Hoàng Phú - Hoàng Hóa - Thanh Hóa Hy sinh: 7/10/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Hạnh Chung - Cai Lậy Bắc - Mỹ Tho
- Trần Thị Lê Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh 18 tuổi · Tịnh Kỳ, Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Hy sinh: 22/6/1969 Mai táng ban đầu: Khu C núi Cà Đam
- Nguyễn Thị Khoát Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh 28 tuổi · Tiện Thắng, Yên Lãng, Vĩnh Phúc Hy sinh: 5/8/1969 Mai táng ban đầu: Khu A dốc Bà Dũng