Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Thi”.
- Lê Thị Thanh Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 25/1/1967 An táng tại: Duy Nghĩa, Quảng Nam Số mộ 1 · Hàng 10 Xem chi tiết →
- Lê Thị Tre Năm sinh: 1903 Ngày hy sinh: 10/8/1974 An táng tại: Duy Nghĩa, Quảng Nam Số mộ 1 · Hàng 8 Xem chi tiết →
- Lê Thị á Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 12/7/1969 An táng tại: Duy Sơn, Quảng Nam Số mộ 58 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Lê Thị Được Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 20/8/1972 An táng tại: Duy Nghĩa, Quảng Nam Số mộ 19 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Lê Thị Được Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 1/1/1970 An táng tại: Duy Nghĩa, Quảng Nam Số mộ 19 · Hàng 8 Xem chi tiết →
- Lê Thị Đẹp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tầm Vu, Cần Thơ Số mộ 1 · Hàng 8 · Khu B Xem chi tiết →
- Lê Trường Thịnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Đơn vị: K1ATX3HN An táng tại: NTLS DAKGLEI KONTUM NTLS DAKGLEI KONTUM Xem chi tiết →
- Lê Văn Thiện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/1/1963 An táng tại: Tầm Vu, Cần Thơ Số mộ 10 · Hàng 1 · Khu A Xem chi tiết →
- Lý Thị Niệm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1970 An táng tại: Tầm Vu, Cần Thơ Số mộ 2 · Hàng 1 · Khu A Xem chi tiết →
- Lưu Thị Dung Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 22/8/1975 An táng tại: Đắk Nông, Đắk Lắk Hàng 3 · Khu A Xem chi tiết →
- Lưu Thị Hoa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Duy Sơn, Quảng Nam Số mộ 45 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Lưu Thị Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/2/1979 An táng tại: Nam Cường, Lào Cai Số mộ 4 · Hàng 1 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Lưu Thị Quy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Duy Sơn, Quảng Nam Số mộ 62 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Lưu Thị Quế Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Duy Sơn, Quảng Nam Số mộ 69 · Hàng 6 Xem chi tiết →
- Lưu Thị Trí Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Duy Sơn, Quảng Nam Số mộ 200 · Hàng 14 Xem chi tiết →
- Lưu Thị Viền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/2/1979 An táng tại: Nam Cường, Lào Cai Số mộ 3 · Hàng 1 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Lương Phước Thiện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tầm Vu, Cần Thơ Số mộ 4 · Hàng 10 · Khu C Xem chi tiết →
- Lương Thị á Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/7/1969 An táng tại: Duy Sơn, Quảng Nam Số mộ 46 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Lương Văn Thiết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng a16 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Mười Thiệu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Long Mỹ, Cần Thơ Số mộ 296 · Hàng 14 Xem chi tiết →
Còn 1.821 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Dương Đình Thi Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1947 · Đào Xá - Thanh Thủy - Vĩnh Phú Hy sinh: 14/11/1973 Mai táng ban đầu: Ấp Mỹ Châu - Long Tiên - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
- Nguyễn Văn Thi Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1941 · Quảng Minh - Tân Yên - Hà Bắc Hy sinh: 16/8/1972 Mai táng ban đầu: Tân Hòa Thành - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
- Nguyễn Văn Thi Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Hoàng Phú - Hoàng Hóa - Thanh Hóa Hy sinh: 7/10/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Hạnh Chung - Cai Lậy Bắc - Mỹ Tho
- Trần Thị Lê Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh 18 tuổi · Tịnh Kỳ, Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Hy sinh: 22/6/1969 Mai táng ban đầu: Khu C núi Cà Đam
- Nguyễn Thị Khoát Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh 28 tuổi · Tiện Thắng, Yên Lãng, Vĩnh Phúc Hy sinh: 5/8/1969 Mai táng ban đầu: Khu A dốc Bà Dũng