Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Thi”.

  1. Hứa Thị Cẩm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Duy Phước, Quảng Nam Số mộ 63 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  2. Hứa Thị Cẩm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Duy Phước, Quảng Nam Số mộ 364 · Hàng 12 Xem chi tiết →
  3. Hứa Thị Tùng Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 8/1969 An táng tại: Duy Phước, Quảng Nam Số mộ 125 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  4. Hứu Thị Cường Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 22/9/1974 An táng tại: Duy Phước, Quảng Nam Số mộ 94 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  5. Kiều Thị Trân Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 20/10/1966 An táng tại: Duy Nghĩa, Quảng Nam Số mộ 17 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  6. Kiều thị Hoa Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 30/8/1968 An táng tại: Duy Nghĩa, Quảng Nam Số mộ 14 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  7. Lâm Thị Lân Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: 17/2/1979 An táng tại: Nam Cường, Lào Cai Số mộ 5 · Hàng 1 · Lô 1 Xem chi tiết →
  8. Lê Bất Thịnh Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 27/12/1977 An táng tại: Đắk Nông, Đắk Lắk Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →
  9. Lê THị Nghiêm Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 15/9/1966 An táng tại: Duy Nghĩa, Quảng Nam Số mộ 4 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  10. Lê Thi Kìa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/3/1969 An táng tại: Duy Phước, Quảng Nam Số mộ 206 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  11. Lê Thị Có Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 4/9/1972 An táng tại: Duy Nghĩa, Quảng Nam Số mộ 9 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  12. Lê Thị Hoa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/2/1973 An táng tại: Duy Phước, Quảng Nam Số mộ 196 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  13. Lê Thị Liên Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 3/8/1969 An táng tại: Duy Nghĩa, Quảng Nam Số mộ 13 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  14. Lê Thị Mai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Duy Nghĩa, Quảng Nam Số mộ 5 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  15. Lê Thị Nam Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 1/1/1968 An táng tại: Duy Nghĩa, Quảng Nam Số mộ 9 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  16. Lê Thị Nguyên Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 2/5/1968 An táng tại: Duy Nghĩa, Quảng Nam Số mộ 3 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  17. Lê Thị Nguyễn Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: Duy Phước, Quảng Nam Số mộ 262 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  18. Lê Thị Quyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Đơn vị: K1ATX1HN An táng tại: NTLS DAKGLEI KONTUM NTLS DAKGLEI KONTUM Xem chi tiết →
  19. Lê Thị Quyền Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 26/7/1969 An táng tại: Duy Nghĩa, Quảng Nam Số mộ 16 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  20. Lê Thị Sủi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/10/1962 An táng tại: Tầm Vu, Cần Thơ Số mộ 4 · Hàng 2 · Khu B Xem chi tiết →

Còn 1.821 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Dương Đình Thi Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1947 · Đào Xá - Thanh Thủy - Vĩnh Phú Hy sinh: 14/11/1973 Mai táng ban đầu: Ấp Mỹ Châu - Long Tiên - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
  2. Nguyễn Văn Thi Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1941 · Quảng Minh - Tân Yên - Hà Bắc Hy sinh: 16/8/1972 Mai táng ban đầu: Tân Hòa Thành - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
  3. Nguyễn Văn Thi Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Hoàng Phú - Hoàng Hóa - Thanh Hóa Hy sinh: 7/10/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Hạnh Chung - Cai Lậy Bắc - Mỹ Tho
  4. Trần Thị Lê Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh 18 tuổi · Tịnh Kỳ, Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Hy sinh: 22/6/1969 Mai táng ban đầu: Khu C núi Cà Đam
  5. Nguyễn Thị Khoát Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh 28 tuổi · Tiện Thắng, Yên Lãng, Vĩnh Phúc Hy sinh: 5/8/1969 Mai táng ban đầu: Khu A dốc Bà Dũng
→ Xem cả 1.821 người trong các danh sách