Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Thi”.

  1. Dương Thị Hương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Duy Nghĩa, Quảng Nam Số mộ 1 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  2. Dương Thị Hương Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 25/12/1972 An táng tại: Duy Nghĩa, Quảng Nam Số mộ 1 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  3. Hoàng Thị Hoà Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Đắk Mil, Đắk Lắk Hàng 6 Xem chi tiết →
  4. Hoàng Thị Vi Năm sinh: 1902 Ngày hy sinh: 4/1969 An táng tại: Duy Nghĩa, Quảng Nam Số mộ 18 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  5. Huỳnh Thị Trách Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 15/10/1969 An táng tại: Duy Nghĩa, Quảng Nam Số mộ 4 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  6. Huỳnh Thị Trưa Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 1/1/1975 An táng tại: Duy Phước, Quảng Nam Số mộ 351 · Hàng 12 Xem chi tiết →
  7. Huỳnh Văn Thiệm Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 23/9/1953 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng I27 · Lô 6 Xem chi tiết →
  8. Huỳnh Văn Thiện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/2/1985 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng b19 · Lô 4 Xem chi tiết →
  9. Huỳnh Văn Thiệu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/5/1985 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng a25 · Lô 4 Xem chi tiết →
  10. Hà Xuân Thi Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 30/3/1978 An táng tại: Châu Phú, An Giang Số mộ 3 · Lô 6 · Khu b1 Xem chi tiết →
  11. Hưa Thị liên Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 12/7/1969 An táng tại: Duy Phước, Quảng Nam Số mộ 408 · Hàng 14 Xem chi tiết →
  12. Hồ Thị Ba Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/3/1971 An táng tại: Duy Sơn, Quảng Nam Số mộ 51 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  13. Hồ Thị Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/3/1970 An táng tại: Duy Phước, Quảng Nam Số mộ 324 · Hàng 11 Xem chi tiết →
  14. Hồ Thị Kiên Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1/7/1973 An táng tại: Duy Nghĩa, Quảng Nam Số mộ 11 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  15. Hồ Thị Lành Năm sinh: 1915 Ngày hy sinh: 11/1971 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng a28 · Lô 3 Xem chi tiết →
  16. Hồ Thị Nở Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/7/1967 An táng tại: Duy Sơn, Quảng Nam Số mộ 52 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  17. Hồ Thị Sáu Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 25/6/1967 An táng tại: Duy Nghĩa, Quảng Nam Số mộ 5 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  18. Hồ Thị Yến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/6/1972 An táng tại: Duy Sơn, Quảng Nam Số mộ 50 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  19. Hồ thị Chiến Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Duy Nghĩa, Quảng Nam Số mộ 19 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  20. Hứa Thị Bửu Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 19/11/1971 An táng tại: Duy Phước, Quảng Nam Số mộ 4 · Hàng 1 Xem chi tiết →

Còn 1.821 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Dương Đình Thi Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1947 · Đào Xá - Thanh Thủy - Vĩnh Phú Hy sinh: 14/11/1973 Mai táng ban đầu: Ấp Mỹ Châu - Long Tiên - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
  2. Nguyễn Văn Thi Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1941 · Quảng Minh - Tân Yên - Hà Bắc Hy sinh: 16/8/1972 Mai táng ban đầu: Tân Hòa Thành - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
  3. Nguyễn Văn Thi Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Hoàng Phú - Hoàng Hóa - Thanh Hóa Hy sinh: 7/10/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Hạnh Chung - Cai Lậy Bắc - Mỹ Tho
  4. Trần Thị Lê Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh 18 tuổi · Tịnh Kỳ, Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Hy sinh: 22/6/1969 Mai táng ban đầu: Khu C núi Cà Đam
  5. Nguyễn Thị Khoát Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh 28 tuổi · Tiện Thắng, Yên Lãng, Vĩnh Phúc Hy sinh: 5/8/1969 Mai táng ban đầu: Khu A dốc Bà Dũng
→ Xem cả 1.821 người trong các danh sách