Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Thi”.
- Nguyễn Thị Hoàng Anh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Đại Nghĩa, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 4 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thị Huyền Năm sinh: 5/4/1940 Ngày hy sinh: 17/6/1968 An táng tại: xã Xuân ninh, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 2 · Hàng 15 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thị Huân Năm sinh: 1917 Ngày hy sinh: 28/10/1948 An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 10 · Hàng 6 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thị Huôi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/1/1963 An táng tại: Huyện Phước Long, Huyện Phước Long, Bạc Liêu Số mộ 22 · Khu A2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thị Huôl Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 22/2/1970 An táng tại: huyện Tri Tôn, Huyện Chợ Mới, An Giang Xem chi tiết →
- Nguyễn Thị Huế Năm sinh: 11/11/1950 Ngày hy sinh: 5/4/1968 An táng tại: xã Xuân ninh, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 3 · Hàng 11 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thị Huệ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/9/1967 An táng tại: huyện Cẩm Xuyên, Huyện Cẩm Xuyên, Hà Tĩnh Số mộ 198 · Khu 9B Xem chi tiết →
- Nguyễn Thị Huệ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1947 An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 19 · Hàng 6 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thị Huệ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/6/1972 An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 147 · Hàng 5 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thị Huệ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Quế Xuân, Huyện Phước Sơn, Quảng Nam Số mộ 11 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thị Huỳnh Anh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/3/1969 An táng tại: Châu Thành, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 13 · Hàng 2 · Lô 2 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Thị Hân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/1/1970 An táng tại: Huyện Phước Long, Huyện Phước Long, Bạc Liêu Số mộ 12 · Khu A2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thị Hòe Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1970 An táng tại: Xã Phú Thọ, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 318 · Hàng 7 · Khu 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thị Hơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: huyện Tri Tôn, Huyện Chợ Mới, An Giang Xem chi tiết →
- Nguyễn Thị Hương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/6/1968 An táng tại: Huyện Hương Sơn, Huyện Hương Sơn, Hà Tĩnh Số mộ 24 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thị Hương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/5/1968 An táng tại: huyện Can Lộc, Huyện Can Lộc, Hà Tĩnh Số mộ 18 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thị Hương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/1/1967 An táng tại: huyện Nghi Xuân, Huyện Nghi Xuân, Hà Tĩnh Số mộ 310 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thị Hương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1966 An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 6 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thị Hương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Quế An, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 2 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thị Hương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Xã Quế An, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 3 · Hàng 5 Xem chi tiết →
Còn 1.821 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Dương Đình Thi Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1947 · Đào Xá - Thanh Thủy - Vĩnh Phú Hy sinh: 14/11/1973 Mai táng ban đầu: Ấp Mỹ Châu - Long Tiên - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
- Nguyễn Văn Thi Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1941 · Quảng Minh - Tân Yên - Hà Bắc Hy sinh: 16/8/1972 Mai táng ban đầu: Tân Hòa Thành - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
- Nguyễn Văn Thi Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Hoàng Phú - Hoàng Hóa - Thanh Hóa Hy sinh: 7/10/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Hạnh Chung - Cai Lậy Bắc - Mỹ Tho
- Trần Thị Lê Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh 18 tuổi · Tịnh Kỳ, Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Hy sinh: 22/6/1969 Mai táng ban đầu: Khu C núi Cà Đam
- Nguyễn Thị Khoát Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh 28 tuổi · Tiện Thắng, Yên Lãng, Vĩnh Phúc Hy sinh: 5/8/1969 Mai táng ban đầu: Khu A dốc Bà Dũng