Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Thi”.
- Phạm Thị Thịnh Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 29/4/1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Dốc Lim, Xã Thịnh Đức, Thành Phố Thái Nguyên, Thái Nguyên Số mộ 19 · Lô 5 Xem chi tiết →
- Đặng Thị Thiệt Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 8/1/1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Khương, Xã Hoà Khương, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Khu K2 Xem chi tiết →
- Đỗ Thị Thi Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 10/6/1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Khương, Xã Hoà Khương, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Khu K4 Xem chi tiết →
- Cao Thị Thịnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/1/1969 Quê quán: Vĩnh Tú, Vĩnh Linh, Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Tú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Thị Thi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/8/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ TP Thanh hoá, Phường Nam Ngạn, Thành phố Thanh Hóa, Thanh Hóa Số mộ 193 · Hàng 7 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thiên Thiệu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/4/1978 Quê quán: Thanh Hóa, Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
- Nguyễn Thị Thi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/6/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ TP Thanh hoá, Phường Nam Ngạn, Thành phố Thanh Hóa, Thanh Hóa Số mộ 159 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thị Thi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/6/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ TP Thanh hoá, Phường Nam Ngạn, Thành phố Thanh Hóa, Thanh Hóa Số mộ 20 · Hàng 3 · Khu a Xem chi tiết →
- Nguyễn Thị Thìn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 Quê quán: Ninh Bình, Ninh Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cam Lộ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Thị Thịnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/6/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ TP Thanh hoá, Phường Nam Ngạn, Thành phố Thanh Hóa, Thanh Hóa Số mộ 91 · Hàng 11 Xem chi tiết →
- Trịnh THị Thiêm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/6/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ TP Thanh hoá, Phường Nam Ngạn, Thành phố Thanh Hóa, Thanh Hóa Số mộ 38 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Bùi Hữu Thiện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/6/1988 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng h1 · Lô 5 Xem chi tiết →
- Bùi Thị Châm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Đơn vị: K1ATX1HN An táng tại: NTLS DAKGLEI KONTUM NTLS DAKGLEI KONTUM Xem chi tiết →
- Bùi Thị Thơi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/10/1963 An táng tại: Tầm Vu, Cần Thơ Số mộ 4 · Hàng 9 · Khu C Xem chi tiết →
- Chu Thiện Triều Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/9/1985 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng g6 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Chu Vĩnh Thịnh Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 27/1/1978 An táng tại: Châu Phú, An Giang Số mộ 1 · Lô 4 · Khu b1 Xem chi tiết →
- Châu Thị Mười Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 18/9/1972 An táng tại: Duy Phước, Quảng Nam Số mộ 475 · Hàng 16 Xem chi tiết →
- Châu Thị năm Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 16/1/1974 An táng tại: Duy Phước, Quảng Nam Số mộ 445 · Hàng 15 Xem chi tiết →
- Dương Ngọc Thi Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 16/12/1977 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng a10 Xem chi tiết →
- Dương Thị Danh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/8/1968 An táng tại: Tầm Vu, Cần Thơ Số mộ 10 · Hàng 8 · Khu A Xem chi tiết →
Còn 1.821 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Dương Đình Thi Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1947 · Đào Xá - Thanh Thủy - Vĩnh Phú Hy sinh: 14/11/1973 Mai táng ban đầu: Ấp Mỹ Châu - Long Tiên - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
- Nguyễn Văn Thi Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1941 · Quảng Minh - Tân Yên - Hà Bắc Hy sinh: 16/8/1972 Mai táng ban đầu: Tân Hòa Thành - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
- Nguyễn Văn Thi Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Hoàng Phú - Hoàng Hóa - Thanh Hóa Hy sinh: 7/10/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Hạnh Chung - Cai Lậy Bắc - Mỹ Tho
- Trần Thị Lê Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh 18 tuổi · Tịnh Kỳ, Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Hy sinh: 22/6/1969 Mai táng ban đầu: Khu C núi Cà Đam
- Nguyễn Thị Khoát Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh 28 tuổi · Tiện Thắng, Yên Lãng, Vĩnh Phúc Hy sinh: 5/8/1969 Mai táng ban đầu: Khu A dốc Bà Dũng