Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Thi”.
- Nguyễn Cảnh Thi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/1/1964 An táng tại: Đồng lê, Thành Phố Đồng Hới, Quảng Bình Số mộ 6 · Hàng 1 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Huy Thiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/6/1967 An táng tại: huyện Cẩm Xuyên, Huyện Cẩm Xuyên, Hà Tĩnh Số mộ 108 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Huy Tinh (Thịnh) Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 12/9/1972 An táng tại: Sa Thầy, Huyện Sa Thầy, Kon Tum Số mộ 823 Xem chi tiết →
- Nguyễn Hửu Thịnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/4/1989 An táng tại: Huyện Phước Long, Huyện Phước Long, Bạc Liêu Số mộ 16 · Khu A2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Thi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/11/1964 An táng tại: Huyện Hương Sơn, Huyện Hương Sơn, Hà Tĩnh Số mộ 172 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Thi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 429 · Hàng 15 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Thiêm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1/1972 An táng tại: Huyện Thanh Chương, Huyện Thanh Chương, Nghệ An Hàng 3 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Thiết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Tỉnh, Thành phố Vĩnh Long, Vĩnh Long Số mộ 8 Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Thiều Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Thanh Dương, Huyện Thanh Chương, Nghệ An Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Thiện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thạnh mỹ, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam Số mộ 12 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Thình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/10/1966 An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 21 · Hàng 1 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Thịnh Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 4/3/1968 An táng tại: Krông Ana, Huyện Krông A Na, Đắk Lắk Xem chi tiết →
- Nguyễn Khác Thiêm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/11/1967 An táng tại: Huyện Kỳ Anh, Huyện Kỳ Anh, Hà Tĩnh Số mộ 305 Xem chi tiết →
- Nguyễn Lương Thiện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1972 An táng tại: xã Phù hoá, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 4 · Hàng 6 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Minh Thịnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/8/1976 An táng tại: Huyện Đức Thọ, Huyện Đức Thọ, Hà Tĩnh Số mộ 469 · Lô 2 · Khu Đ Xem chi tiết →
- Nguyễn Ngọc Thí Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/10/1967 An táng tại: xã Cảnh dương, Huyện Tuyên Hóa, Quảng Bình Số mộ 5 · Hàng 4 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Ngọc Thí Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/9/1966 An táng tại: xã Cảnh dương, Huyện Tuyên Hóa, Quảng Bình Số mộ 7 · Hàng 13 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Như Thịnh Năm sinh: 1/1/1946 Ngày hy sinh: 4/6/1968 An táng tại: xã Xuân ninh, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 1 · Hàng 4 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Phong Thiện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: xã An ninh, Huyện Tuyên Hóa, Quảng Bình Số mộ 6 · Hàng 4 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Quang Thiển Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/3/1968 An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 17 · Hàng 1 · Lô 1 Xem chi tiết →
Còn 1.821 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Dương Đình Thi Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1947 · Đào Xá - Thanh Thủy - Vĩnh Phú Hy sinh: 14/11/1973 Mai táng ban đầu: Ấp Mỹ Châu - Long Tiên - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
- Nguyễn Văn Thi Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1941 · Quảng Minh - Tân Yên - Hà Bắc Hy sinh: 16/8/1972 Mai táng ban đầu: Tân Hòa Thành - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
- Nguyễn Văn Thi Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Hoàng Phú - Hoàng Hóa - Thanh Hóa Hy sinh: 7/10/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Hạnh Chung - Cai Lậy Bắc - Mỹ Tho
- Trần Thị Lê Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh 18 tuổi · Tịnh Kỳ, Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Hy sinh: 22/6/1969 Mai táng ban đầu: Khu C núi Cà Đam
- Nguyễn Thị Khoát Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh 28 tuổi · Tiện Thắng, Yên Lãng, Vĩnh Phúc Hy sinh: 5/8/1969 Mai táng ban đầu: Khu A dốc Bà Dũng