Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Thi”.

  1. Mai Thị hà Thu Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 1975 An táng tại: Duy Tân, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 26 Xem chi tiết →
  2. Mai Văn Thi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/11/1970 An táng tại: Thị trấn Prao, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 437 · Hàng 1 · Khu 3 Xem chi tiết →
  3. Mai thị Lạc Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 13/1/1973 An táng tại: Nghĩa trang huyện, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 225 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  4. Mao Thị Sông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/8/1975 An táng tại: Huyện Ô Môn, Quận Ô Môn, Cần Thơ Hàng 10 · Lô 1 Xem chi tiết →
  5. Mia thị Năm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Duy Hòa, Thành phố Hội An, Quảng Nam Số mộ 598 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  6. Minh Thị Tài Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/5/1970 An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 57 · Hàng 2 · Lô 4 Xem chi tiết →
  7. Mạc Thiện Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/3/1979 An táng tại: Huyện Hoà an, Huyện Hoà An, Cao Bằng Khu A Xem chi tiết →
  8. Mạch Thị Tiên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/11/1969 An táng tại: huyện Cầu Kè, Huyện Tiểu Cần, Trà Vinh Hàng 6 · Lô 0 · Khu N Xem chi tiết →
  9. NGÔ THỊ TOÀN Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: năm 1968 An táng tại: Xã Bình Lâm, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam KHU C : HÀNG 8 - MỘ SỐ 4 Xem chi tiết → Ảnh bia mộ của liệt sĩ NGÔ THỊ TOÀN
  10. Na Thị Huệ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: xã Quảng xuân, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 7 · Hàng 10 · Lô 2 Xem chi tiết →
  11. Ng Thị Dương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: xã Quảng xuân, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 4 · Hàng 3 · Lô 1 Xem chi tiết →
  12. Nguyên Minh Thiết Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Hoàng Hoa Thám, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Xem chi tiết →
  13. Nguyên Thị Bốn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/9/1972 An táng tại: TT Nam Phước, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 7 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  14. Nguyên Thị Hòa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Duy Hòa, Thành phố Hội An, Quảng Nam Số mộ 866 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  15. Nguyêễ Văn Thiệp Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 3/5/1968 An táng tại: An Khê, Thị xã An Khê, Gia Lai Số mộ 0 · Hàng 0 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Bá Thị Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1972 An táng tại: xã Bảo ninh, Huyện Tuyên Hóa, Quảng Bình Số mộ 6 · Hàng 6 · Lô 1 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Bá Thịnh Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 7/1952 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Gò Cao, Đà Nẵng Số mộ M20 · Hàng H1 · Khu KĐ1 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Bá Thịnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/12/1968 An táng tại: Huyện Thanh Chương, Huyện Thanh Chương, Nghệ An Hàng 2 · Lô 2 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Chí Thiện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1/1969 An táng tại: Huyện Cái Bè, Huyện Cái Bè, Tiền Giang Hàng d9 · Khu a4 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Công Thiện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/8/1968 An táng tại: Huyện Hương Khê, Huyện Hương Khê, Hà Tĩnh Xem chi tiết →

Còn 1.821 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Dương Đình Thi Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1947 · Đào Xá - Thanh Thủy - Vĩnh Phú Hy sinh: 14/11/1973 Mai táng ban đầu: Ấp Mỹ Châu - Long Tiên - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
  2. Nguyễn Văn Thi Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1941 · Quảng Minh - Tân Yên - Hà Bắc Hy sinh: 16/8/1972 Mai táng ban đầu: Tân Hòa Thành - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
  3. Nguyễn Văn Thi Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Hoàng Phú - Hoàng Hóa - Thanh Hóa Hy sinh: 7/10/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Hạnh Chung - Cai Lậy Bắc - Mỹ Tho
  4. Trần Thị Lê Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh 18 tuổi · Tịnh Kỳ, Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Hy sinh: 22/6/1969 Mai táng ban đầu: Khu C núi Cà Đam
  5. Nguyễn Thị Khoát Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh 28 tuổi · Tiện Thắng, Yên Lãng, Vĩnh Phúc Hy sinh: 5/8/1969 Mai táng ban đầu: Khu A dốc Bà Dũng
→ Xem cả 1.821 người trong các danh sách