Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Thi”.
- Lê Thị Quảng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/2/1969 An táng tại: Huyện Hương Khê, Huyện Hương Khê, Hà Tĩnh Xem chi tiết →
- Lê Thị Rô Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Xã Quế Phú, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 21 · Hàng 8 Xem chi tiết →
- Lê Thị Siểng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/7/1954 An táng tại: xã Lý trạch, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 1 · Hàng 1 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Lê Thị Son Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1968 An táng tại: xã Bảo ninh, Huyện Tuyên Hóa, Quảng Bình Số mộ 3 · Hàng 7 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Lê Thị Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/5/1969 An táng tại: Huyện Giá Rai, Huyện Giá Rai, Bạc Liêu Số mộ 1 · Khu B Xem chi tiết →
- Lê Thị Sỹ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/10/1972 An táng tại: huyện Can Lộc, Huyện Can Lộc, Hà Tĩnh Số mộ 24 Xem chi tiết →
- Lê Thị Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: xã Lương ninh, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 3 · Hàng 7 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Lê Thị Thao Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 16/4/1972 An táng tại: Cư Mgar, Huyện Cư M'gar, Đắk Lắk Xem chi tiết →
- Lê Thị Thu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/8/1965 An táng tại: xã Hương hoá, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 3 · Hàng 4 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Lê Thị Thân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: xã Lương ninh, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 2 · Hàng 1 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Lê Thị Thân Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 27/4/1974 An táng tại: Huyện Phước Sơn, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 54 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Lê Thị Thêu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Yên Mô, Huyện Yên Mô, Ninh Bình Xem chi tiết →
- Lê Thị Thông Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 12/1949 An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 13 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Lê Thị Thông Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 8/11/1974 An táng tại: Xã Phú Thọ, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 96 · Hàng 2 · Khu 1 Xem chi tiết →
- Lê Thị Thùa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/8/1965 An táng tại: xã Hương hoá, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 9 · Hàng 1 · Lô 6 Xem chi tiết →
- Lê Thị Thơm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/2/1966 An táng tại: Huyện Thanh Chương, Huyện Thanh Chương, Nghệ An Hàng 2 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Lê Thị Thư Năm sinh: 1918 Ngày hy sinh: 4/1947 An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 19 · Hàng 6 Xem chi tiết →
- Lê Thị Thư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1954 An táng tại: Huyện Yên Mô, Huyện Yên Mô, Ninh Bình Xem chi tiết →
- Lê Thị Thảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/2/1967 An táng tại: huyện Minh hoá, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 2 · Hàng 1 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Lê Thị Thập Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/2/1972 An táng tại: Duy Hòa, Thành phố Hội An, Quảng Nam Số mộ 735 · Hàng 1 Xem chi tiết →
Còn 1.821 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Dương Đình Thi Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1947 · Đào Xá - Thanh Thủy - Vĩnh Phú Hy sinh: 14/11/1973 Mai táng ban đầu: Ấp Mỹ Châu - Long Tiên - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
- Nguyễn Văn Thi Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1941 · Quảng Minh - Tân Yên - Hà Bắc Hy sinh: 16/8/1972 Mai táng ban đầu: Tân Hòa Thành - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
- Nguyễn Văn Thi Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Hoàng Phú - Hoàng Hóa - Thanh Hóa Hy sinh: 7/10/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Hạnh Chung - Cai Lậy Bắc - Mỹ Tho
- Trần Thị Lê Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh 18 tuổi · Tịnh Kỳ, Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Hy sinh: 22/6/1969 Mai táng ban đầu: Khu C núi Cà Đam
- Nguyễn Thị Khoát Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh 28 tuổi · Tiện Thắng, Yên Lãng, Vĩnh Phúc Hy sinh: 5/8/1969 Mai táng ban đầu: Khu A dốc Bà Dũng