Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Thi”.
- Lê Thị Hoài Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/6/1972 An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 508 · Hàng 17 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Lê Thị Hoàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/9/1968 An táng tại: Đồng lê, Thành Phố Đồng Hới, Quảng Bình Số mộ 30 · Hàng 2 · Lô 9 Xem chi tiết →
- Lê Thị Hoàng Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 20/2/1970 An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 5 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Lê Thị Huệ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/10/1967 An táng tại: xã Hương hoá, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 5 · Hàng 3 · Lô 7 Xem chi tiết →
- Lê Thị Huệ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Đồng lê, Thành Phố Đồng Hới, Quảng Bình Số mộ 85 · Hàng 6 · Lô 10 Xem chi tiết →
- Lê Thị Hà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1970 An táng tại: Xã Quế Xuân, Huyện Phước Sơn, Quảng Nam Số mộ 4 · Hàng 10 Xem chi tiết →
- Lê Thị Hê Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: xã Lý trạch, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 4 · Hàng 4 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Lê Thị Hải Lý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/7/1968 An táng tại: Nghi Lộc, Huyện Nghi Lộc, Nghệ An Xem chi tiết →
- Lê Thị Hằng Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Xã Xuân Hùng, Huyện Xuân Trường, Nam Định Số mộ 58 · Hàng 6 Xem chi tiết →
- Lê Thị Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/9/1972 An táng tại: Huyện Kỳ Anh, Huyện Kỳ Anh, Hà Tĩnh Số mộ 341 Xem chi tiết →
- Lê Thị Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/11/1968 An táng tại: huyện Nghi Xuân, Huyện Nghi Xuân, Hà Tĩnh Số mộ 403 Xem chi tiết →
- Lê Thị Hồng Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 14/2/1971 An táng tại: Xã Quế Bình, Huyện Nam Giang, Quảng Nam Số mộ 29 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Lê Thị Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/5/1971 An táng tại: Xã Quế An, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 1 · Hàng 6 Xem chi tiết →
- Lê Thị Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Quế Xuân, Huyện Phước Sơn, Quảng Nam Số mộ 4 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Lê Thị Hợi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/5/1966 An táng tại: huyện Nghi Xuân, Huyện Nghi Xuân, Hà Tĩnh Số mộ 216 Xem chi tiết →
- Lê Thị Khai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1946 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Gò Cao, Đà Nẵng Số mộ M18 · Hàng H4 · Khu KĐ1 Xem chi tiết →
- Lê Thị Khang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/5/1968 An táng tại: Huyện Thanh Chương, Huyện Thanh Chương, Nghệ An Hàng 2 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Lê Thị Khen Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 11/1967 An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 2 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Lê Thị Khi Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 1947 An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 1 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Lê Thị Khu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/6/1968 An táng tại: xã Xuân ninh, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 1 · Hàng 1 · Lô 2 Xem chi tiết →
Còn 1.821 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Dương Đình Thi Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1947 · Đào Xá - Thanh Thủy - Vĩnh Phú Hy sinh: 14/11/1973 Mai táng ban đầu: Ấp Mỹ Châu - Long Tiên - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
- Nguyễn Văn Thi Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1941 · Quảng Minh - Tân Yên - Hà Bắc Hy sinh: 16/8/1972 Mai táng ban đầu: Tân Hòa Thành - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
- Nguyễn Văn Thi Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Hoàng Phú - Hoàng Hóa - Thanh Hóa Hy sinh: 7/10/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Hạnh Chung - Cai Lậy Bắc - Mỹ Tho
- Trần Thị Lê Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh 18 tuổi · Tịnh Kỳ, Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Hy sinh: 22/6/1969 Mai táng ban đầu: Khu C núi Cà Đam
- Nguyễn Thị Khoát Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh 28 tuổi · Tiện Thắng, Yên Lãng, Vĩnh Phúc Hy sinh: 5/8/1969 Mai táng ban đầu: Khu A dốc Bà Dũng