Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Thi”.
-
Lê Quang Thiệu
Năm sinh: Chưa rõ
Ngày hy sinh: Chưa rõ
An táng tại: Xã Quế Long, Huyện Núi Thành, Quảng Nam
Số mộ 15 · Hàng 4 · Khu 1
Xem chi tiết →
- Lê Thi Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 11/1967 An táng tại: NT xã Điện Nam, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 10 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Lê Thiết Bảng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/8/1968 An táng tại: huyện Can Lộc, Huyện Can Lộc, Hà Tĩnh Số mộ 23 Xem chi tiết →
- Lê Thiện Ba Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/10/1947 An táng tại: Huyện Giá Rai, Huyện Giá Rai, Bạc Liêu Số mộ 10 · Khu B Xem chi tiết →
- Lê Thiện Hảnh Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 14/10/1968 An táng tại: TT Nam Phước, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 8 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Lê Thiện Ngộ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1/1968 An táng tại: xã Hương hoá, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 2 · Hàng 1 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Lê Thiện Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 29 · Lô 16 Xem chi tiết →
- Lê Thìn Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 1/4/1950 An táng tại: NT xã Điện Nam, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 9 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Lê Thí Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 27/7/1968 An táng tại: NT xã Điện Nam, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 11 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Lê Thĩnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: xã Duy ninh, Thành Phố Đồng Hới, Quảng Bình Số mộ 10 · Hàng 4 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Lê Thị A Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 25/8/1970 An táng tại: TT Nam Phước, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 11 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Lê Thị Anh Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 10/1/1969 An táng tại: Xã Quế Bình, Huyện Nam Giang, Quảng Nam Số mộ 23 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Lê Thị Bin Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/6/1968 An táng tại: xã Hương hoá, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 1 · Hàng 3 · Lô 7 Xem chi tiết →
- Lê Thị Bá Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/10/1965 An táng tại: xã Hương hoá, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 4 · Hàng 4 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Lê Thị Bé Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/9/1972 An táng tại: xã Hương hoá, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 2 · Hàng 3 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Lê Thị Bích Hạ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Quỳnh Lưu, Huyện Quỳnh Lưu, Nghệ An Hàng 3 · Lô 6 Xem chi tiết →
- Lê Thị Bốn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/6/1973 An táng tại: Duy Hòa, Thành phố Hội An, Quảng Nam Số mộ 491 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Lê Thị Ca Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: TT Nam Phước, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 6 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Lê Thị Cam Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/10/1972 An táng tại: Duy Hòa, Thành phố Hội An, Quảng Nam Số mộ 599 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Lê Thị Chuông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/4/1947 An táng tại: Tân Châu, Thị Xã Tân Châu, An Giang Số mộ 332 · Khu B3 Xem chi tiết →
Còn 1.821 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Dương Đình Thi Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1947 · Đào Xá - Thanh Thủy - Vĩnh Phú Hy sinh: 14/11/1973 Mai táng ban đầu: Ấp Mỹ Châu - Long Tiên - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
- Nguyễn Văn Thi Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1941 · Quảng Minh - Tân Yên - Hà Bắc Hy sinh: 16/8/1972 Mai táng ban đầu: Tân Hòa Thành - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
- Nguyễn Văn Thi Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Hoàng Phú - Hoàng Hóa - Thanh Hóa Hy sinh: 7/10/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Hạnh Chung - Cai Lậy Bắc - Mỹ Tho
- Trần Thị Lê Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh 18 tuổi · Tịnh Kỳ, Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Hy sinh: 22/6/1969 Mai táng ban đầu: Khu C núi Cà Đam
- Nguyễn Thị Khoát Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh 28 tuổi · Tiện Thắng, Yên Lãng, Vĩnh Phúc Hy sinh: 5/8/1969 Mai táng ban đầu: Khu A dốc Bà Dũng