Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Thi”.

  1. Hồ Thị Thanh Hải Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 8/12/1969 An táng tại: Duy Tân, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 31 Xem chi tiết →
  2. Hồ Thị Thu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/10/1969 An táng tại: Xã Phú Thọ, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 140 · Hàng 3 · Khu 1 Xem chi tiết →
  3. Hồ Thị Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/11/1972 An táng tại: Huyện Hương Sơn, Huyện Hương Sơn, Hà Tĩnh Số mộ 55 · Lô 2 Xem chi tiết →
  4. Hồ Thị Thủy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Xã Quế An, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 2 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  5. Hồ Thị Tánh Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/3/1972 An táng tại: Tam Dân, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 15 · Hàng 15 Xem chi tiết →
  6. Hồ Thị Tâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tam Thái, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam Số mộ 340 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  7. Hồ Thị Tóng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Ô Môn, Quận Ô Môn, Cần Thơ Hàng 2 · Lô 1 Xem chi tiết →
  8. Hồ Thị Ut Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 5/8/1966 An táng tại: Huyện Trà Cú, Huyện Trà Cú, Trà Vinh Hàng 4 · Lô 1 · Khu B Xem chi tiết →
  9. Hồ Thị Xuân Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 12/10/1969 An táng tại: Huyện Trà Cú, Huyện Trà Cú, Trà Vinh Xem chi tiết →
  10. Hồ Thị Yên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: xã Hồng thuỷ, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 77 Xem chi tiết →
  11. Hồ Thị Đông Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tam Thái, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam Số mộ 342 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  12. Hồ Văn Thiền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1967 An táng tại: huyện Cẩm Xuyên, Huyện Cẩm Xuyên, Hà Tĩnh Số mộ 99 · Khu 5B Xem chi tiết →
  13. Hồ Văn Thiện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/3/1968 An táng tại: Huyện Ô Môn, Quận Ô Môn, Cần Thơ Hàng 18 · Lô 7 Xem chi tiết →
  14. Hồ thi ba Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/10/1967 An táng tại: Duy Hòa, Thành phố Hội An, Quảng Nam Hàng 2 Xem chi tiết →
  15. Hồ thị Cang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang huyện, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 661 · Hàng 17 Xem chi tiết →
  16. Hồ thị Rẽo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang huyện, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 265 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  17. Hồ thị Thọ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang huyện, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 312 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  18. Hứa Thị Cảnh Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 8 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  19. Hứa Thị Lý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Nghĩa Đàn, Huyện Nghĩa Đàn, Nghệ An Xem chi tiết →
  20. Khưu Minh Thiệp Năm sinh: 1963 Ngày hy sinh: 1984 An táng tại: Tam Thái, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam Số mộ 606 · Hàng 17 Xem chi tiết →

Còn 1.821 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Dương Đình Thi Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1947 · Đào Xá - Thanh Thủy - Vĩnh Phú Hy sinh: 14/11/1973 Mai táng ban đầu: Ấp Mỹ Châu - Long Tiên - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
  2. Nguyễn Văn Thi Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1941 · Quảng Minh - Tân Yên - Hà Bắc Hy sinh: 16/8/1972 Mai táng ban đầu: Tân Hòa Thành - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
  3. Nguyễn Văn Thi Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Hoàng Phú - Hoàng Hóa - Thanh Hóa Hy sinh: 7/10/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Hạnh Chung - Cai Lậy Bắc - Mỹ Tho
  4. Trần Thị Lê Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh 18 tuổi · Tịnh Kỳ, Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Hy sinh: 22/6/1969 Mai táng ban đầu: Khu C núi Cà Đam
  5. Nguyễn Thị Khoát Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh 28 tuổi · Tiện Thắng, Yên Lãng, Vĩnh Phúc Hy sinh: 5/8/1969 Mai táng ban đầu: Khu A dốc Bà Dũng
→ Xem cả 1.821 người trong các danh sách