Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Thi”.
- Hồ Thị Hưu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/5/1970 An táng tại: Xã Quế Long, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 14 · Hàng 1 · Khu 1 Xem chi tiết →
- Hồ Thị Hường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/8/1972 An táng tại: Huyện Hương Sơn, Huyện Hương Sơn, Hà Tĩnh Số mộ 80 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Hồ Thị Học Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 12/1966 An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 7 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Hồ Thị Khậu Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 12/1949 An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 8 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Hồ Thị Lan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/12/1968 An táng tại: Huyện Nghĩa Đàn, Huyện Nghĩa Đàn, Nghệ An Xem chi tiết →
- Hồ Thị Liên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1/1973 An táng tại: huyện Cẩm Xuyên, Huyện Cẩm Xuyên, Hà Tĩnh Số mộ 112 · Khu 6B Xem chi tiết →
- Hồ Thị Lư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tam Thái, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam Số mộ 289 · Hàng 8 Xem chi tiết →
- Hồ Thị Mai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 413 · Hàng 14 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Hồ Thị Mười Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/2/1970 An táng tại: huyện Cầu Kè, Huyện Tiểu Cần, Trà Vinh Hàng 8 · Lô 2 · Khu P Xem chi tiết →
- Hồ Thị Mười Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Duy Hòa, Thành phố Hội An, Quảng Nam Số mộ 485 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Hồ Thị Mẫn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Tỉnh, Thành phố Vĩnh Long, Vĩnh Long Số mộ 5 Xem chi tiết →
- Hồ Thị Mốt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/12/1972 An táng tại: Xã Bình Lâm, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 1 · Hàng 2 · Lô B Xem chi tiết →
- Hồ Thị Nghiêm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/10/1969 An táng tại: xã Thông Hòa, Huyện Tiểu Cần, Trà Vinh Hàng 2 · Lô 1 · Khu T Xem chi tiết →
- Hồ Thị Ngọc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: huyện Cầu Kè, Huyện Tiểu Cần, Trà Vinh Hàng 5 · Lô 2 · Khu P Xem chi tiết →
- Hồ Thị Ngọc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1968 An táng tại: Xã Quế Lộc, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 8 · Hàng 2 · Lô C1 Xem chi tiết →
- Hồ Thị Phê Năm sinh: 1899 Ngày hy sinh: 12/1950 An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 19 · Hàng 6 Xem chi tiết →
- Hồ Thị Phấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Bình Sơn, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 20 · Hàng 11 Xem chi tiết →
- Hồ Thị Quyết Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 2/1974 An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 7 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Hồ Thị Sáu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/5/1963 An táng tại: huyện Cầu Kè, Huyện Tiểu Cần, Trà Vinh Hàng 8 · Lô 2 · Khu P Xem chi tiết →
- Hồ Thị Sáu Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 15/6/1969 An táng tại: TT Nam Phước, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 4 · Hàng 1 Xem chi tiết →
Còn 1.821 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Dương Đình Thi Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1947 · Đào Xá - Thanh Thủy - Vĩnh Phú Hy sinh: 14/11/1973 Mai táng ban đầu: Ấp Mỹ Châu - Long Tiên - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
- Nguyễn Văn Thi Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1941 · Quảng Minh - Tân Yên - Hà Bắc Hy sinh: 16/8/1972 Mai táng ban đầu: Tân Hòa Thành - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
- Nguyễn Văn Thi Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Hoàng Phú - Hoàng Hóa - Thanh Hóa Hy sinh: 7/10/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Hạnh Chung - Cai Lậy Bắc - Mỹ Tho
- Trần Thị Lê Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh 18 tuổi · Tịnh Kỳ, Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Hy sinh: 22/6/1969 Mai táng ban đầu: Khu C núi Cà Đam
- Nguyễn Thị Khoát Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh 28 tuổi · Tiện Thắng, Yên Lãng, Vĩnh Phúc Hy sinh: 5/8/1969 Mai táng ban đầu: Khu A dốc Bà Dũng