Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Thi”.

  1. Đàm Thị Thịnh Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 5/1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Phú Đông, Xã Phú Đông, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 2 · Hàng 5 · Khu P Xem chi tiết →
  2. Đỗ Thị Thiềng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/7/1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Tiên Phương, Xã Tiên Phương, Huyện Chương Mỹ, Hà Nội Số mộ 46 Xem chi tiết →
  3. Lê Thị Thính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/3/1967 An táng tại: NTLS xã Hoài Châu Bắc, Xã Hoài Châu Bắc, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 23 · Hàng 20 · Khu B Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Thị Thiêng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa Trang Huyện Cái Nước, Thị trấn Cái Nước, Huyện Cái Nước, Cà Mau Số mộ 8 · Hàng H1 · Lô Ô15 · Khu B Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Thị Thiệp Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 14/2/1968 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M3 Xem chi tiết →
  6. Nguyện Thị Thiêm Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 12/6/1971 An táng tại: NTLS xã Tam Quan Nam, Xã Tam Quan Nam, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 8 · Hàng 4 · Khu E Xem chi tiết →
  7. Phạm Thị Thiệt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/8/1972 An táng tại: NTLS xã Hoài Thanh Tây, Xã Hoài Thanh Tây, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 2 · Hàng 6 · Khu C Xem chi tiết →
  8. Trần Thị Thiệp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M12 Xem chi tiết →
  9. nguyễn thị thiên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1974 An táng tại: thị trấn phong điền, Thị trấn Phong Điền, Huyện Phong Điền, Thừa Thiên Huế Số mộ 19 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  10. Bùi Văn Thìn Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 13/8/1981 An táng tại: Iagrai, Gia Lai Số mộ 0 · Hàng 0 Xem chi tiết →
  11. Châu Thiết Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 2/3/1978 An táng tại: Đắk Nông, Đắk Lắk Hàng 4 · Khu A Xem chi tiết →
  12. Hồ Thìn Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Duy Phước, Quảng Nam Số mộ 390 · Hàng 13 Xem chi tiết →
  13. Hồ Thị kim Tuyến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Duy Châu - Số mộ 5 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  14. Khúc Văn Thiết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1/1979 An táng tại: Iagrai, Gia Lai Xem chi tiết →
  15. Lê Văn Thịnh Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 28/7/1979 An táng tại: Iagrai, Gia Lai Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Thiều Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Duy Phước, Quảng Nam Số mộ 164 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Thiệt Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 17/1/1972 An táng tại: Duy Phước, Quảng Nam Số mộ 39 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Thị Liên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Sóc Trăng Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Thinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Iagrai, Gia Lai Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Thịnh Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 22/5/1982 An táng tại: Iagrai, Gia Lai Xem chi tiết →

Còn 1.821 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Dương Đình Thi Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1947 · Đào Xá - Thanh Thủy - Vĩnh Phú Hy sinh: 14/11/1973 Mai táng ban đầu: Ấp Mỹ Châu - Long Tiên - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
  2. Nguyễn Văn Thi Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1941 · Quảng Minh - Tân Yên - Hà Bắc Hy sinh: 16/8/1972 Mai táng ban đầu: Tân Hòa Thành - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
  3. Nguyễn Văn Thi Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Hoàng Phú - Hoàng Hóa - Thanh Hóa Hy sinh: 7/10/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Hạnh Chung - Cai Lậy Bắc - Mỹ Tho
  4. Trần Thị Lê Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh 18 tuổi · Tịnh Kỳ, Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Hy sinh: 22/6/1969 Mai táng ban đầu: Khu C núi Cà Đam
  5. Nguyễn Thị Khoát Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh 28 tuổi · Tiện Thắng, Yên Lãng, Vĩnh Phúc Hy sinh: 5/8/1969 Mai táng ban đầu: Khu A dốc Bà Dũng
→ Xem cả 1.821 người trong các danh sách