Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Thi”.

  1. Huỳnh Thị Xông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/10/1966 An táng tại: Xã Quế Xuân, Huyện Phước Sơn, Quảng Nam Số mộ 8 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  2. Huỳnh Thị Điểu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/12/1970 An táng tại: xã Thông Hòa, Huyện Tiểu Cần, Trà Vinh Hàng 4 · Lô 1 · Khu T Xem chi tiết →
  3. Huỳnh Thị ở Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/6/1969 An táng tại: huyện Cầu Kè, Huyện Tiểu Cần, Trà Vinh Hàng 1 · Lô 1 · Khu P Xem chi tiết →
  4. Huỳnh Văn Thiên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: huyện Cầu Kè, Huyện Tiểu Cần, Trà Vinh Hàng 6 · Lô 2 · Khu P Xem chi tiết →
  5. Huỳnh Văn Thiệp Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 15/3/1979 An táng tại: An Khê, Thị xã An Khê, Gia Lai Số mộ 0 · Hàng 0 Xem chi tiết →
  6. Huỳnh Văn Thiệt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/3/1978 An táng tại: Tân Châu, Thị Xã Tân Châu, An Giang Số mộ 404 · Khu B5 Xem chi tiết →
  7. Huỳnh Văn Thiệt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 24 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  8. Huỳnh thị Liên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/8/1969 An táng tại: Nghĩa trang huyện, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 799 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  9. Huỳnh thị Sáu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/2/1972 An táng tại: Duy Hòa, Thành phố Hội An, Quảng Nam Số mộ 735 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  10. Huỳnh thị út Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa trang huyện, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 612 · Hàng 13 Xem chi tiết →
  11. Hà Quang Thiên Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 2/6/1968 An táng tại: Xã Quế Cường, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 15 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  12. Hà Thúc Thiên Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 5/1972 An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 4 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  13. Hà Thị Ba Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/7/1969 An táng tại: Duy Hòa, Thành phố Hội An, Quảng Nam Số mộ 486 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  14. Hà Thị Châu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1970 An táng tại: Xã Quế An, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 5 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  15. Hà Thị Cúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/3/1966 An táng tại: xã Vĩnh ninh, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 5 · Hàng 6 · Lô 1 Xem chi tiết →
  16. Hà Thị Em Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Thanh Mai, Huyện Thanh Chương, Nghệ An Xem chi tiết →
  17. Hà Thị Hiền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/2/1974 An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 281 · Hàng 10 · Lô 4 Xem chi tiết →
  18. Hà Thị Huyền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/8/1968 An táng tại: xã Hương hoá, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 6 · Hàng 4 · Lô 7 Xem chi tiết →
  19. Hà Thị Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Duy Hòa, Thành phố Hội An, Quảng Nam Số mộ 604 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  20. Hà Thị Khánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/7/1968 An táng tại: xã Hương hoá, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 8 · Hàng 3 · Lô 1 Xem chi tiết →

Còn 1.821 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Dương Đình Thi Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1947 · Đào Xá - Thanh Thủy - Vĩnh Phú Hy sinh: 14/11/1973 Mai táng ban đầu: Ấp Mỹ Châu - Long Tiên - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
  2. Nguyễn Văn Thi Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1941 · Quảng Minh - Tân Yên - Hà Bắc Hy sinh: 16/8/1972 Mai táng ban đầu: Tân Hòa Thành - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
  3. Nguyễn Văn Thi Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Hoàng Phú - Hoàng Hóa - Thanh Hóa Hy sinh: 7/10/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Hạnh Chung - Cai Lậy Bắc - Mỹ Tho
  4. Trần Thị Lê Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh 18 tuổi · Tịnh Kỳ, Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Hy sinh: 22/6/1969 Mai táng ban đầu: Khu C núi Cà Đam
  5. Nguyễn Thị Khoát Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh 28 tuổi · Tiện Thắng, Yên Lãng, Vĩnh Phúc Hy sinh: 5/8/1969 Mai táng ban đầu: Khu A dốc Bà Dũng
→ Xem cả 1.821 người trong các danh sách