Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Thi”.
- Hoàng thị Luyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1975 An táng tại: xã Lương ninh, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 3 · Hàng 6 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Hoàng văn Thị Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/5/1972 An táng tại: xã Nghĩa ninh, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 1 · Hàng 1 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Hoàng xuân Thịnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/9/1971 An táng tại: xã Quảng văn, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 9 · Hàng 7 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Hoàng Đức Thịnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1979 An táng tại: Huyện Hoà an, Huyện Hoà An, Cao Bằng Khu C Xem chi tiết →
- Huỳnh THị Ngân Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 4/11/1971 An táng tại: Duy Hòa, Thành phố Hội An, Quảng Nam Số mộ 234 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Huỳnh Thiện Tâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Tỉnh, Thành phố Vĩnh Long, Vĩnh Long Số mộ 7 Xem chi tiết →
- Huỳnh Thích Năm sinh: 1914 Ngày hy sinh: 20/3/1956 An táng tại: Nghĩa trang Tam Giang, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 244 Xem chi tiết →
- Huỳnh Thị Gạo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Bình Sơn, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 6 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Huỳnh Thị Hiệp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 12 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Huỳnh Thị Hoa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: huyện Cầu Kè, Huyện Tiểu Cần, Trà Vinh Hàng 6 · Lô 2 · Khu T Xem chi tiết →
- Huỳnh Thị Hương Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 27/8/1971 An táng tại: Huyện Trà Cú, Huyện Trà Cú, Trà Vinh Xem chi tiết →
- Huỳnh Thị Hường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/6/1961 An táng tại: huyện Tịnh Biên, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 66 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Huỳnh Thị Hưởng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/7/1966 An táng tại: huyện Chợ Mới, Huyện Chợ Mới, An Giang Xem chi tiết →
- Huỳnh Thị Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/8/1974 An táng tại: Thạnh mỹ, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam Số mộ 6 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Huỳnh Thị Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/11/1971 An táng tại: Xã Quế Phong, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Hàng 1 · Khu 3 Xem chi tiết →
- Huỳnh Thị Hội Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/2/1984 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Gò Cao, Đà Nẵng Số mộ M9 · Hàng H3 · Khu KĐ1 Xem chi tiết →
- Huỳnh Thị Kim Anh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tam Lãnh, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 8 · Hàng 1 · Lô P Xem chi tiết →
- Huỳnh Thị Kỵ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: Duy Hòa, Thành phố Hội An, Quảng Nam Số mộ 456 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Huỳnh Thị Lan Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Xã Đại Quang, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 196 · Hàng 7 · Lô IV Xem chi tiết →
- Huỳnh Thị Mai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/5/1969 An táng tại: Huyện Cái Bè, Huyện Cái Bè, Tiền Giang Hàng d1 · Khu a1 Xem chi tiết →
Còn 1.821 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Dương Đình Thi Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1947 · Đào Xá - Thanh Thủy - Vĩnh Phú Hy sinh: 14/11/1973 Mai táng ban đầu: Ấp Mỹ Châu - Long Tiên - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
- Nguyễn Văn Thi Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1941 · Quảng Minh - Tân Yên - Hà Bắc Hy sinh: 16/8/1972 Mai táng ban đầu: Tân Hòa Thành - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
- Nguyễn Văn Thi Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Hoàng Phú - Hoàng Hóa - Thanh Hóa Hy sinh: 7/10/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Hạnh Chung - Cai Lậy Bắc - Mỹ Tho
- Trần Thị Lê Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh 18 tuổi · Tịnh Kỳ, Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Hy sinh: 22/6/1969 Mai táng ban đầu: Khu C núi Cà Đam
- Nguyễn Thị Khoát Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh 28 tuổi · Tiện Thắng, Yên Lãng, Vĩnh Phúc Hy sinh: 5/8/1969 Mai táng ban đầu: Khu A dốc Bà Dũng