Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Thi”.

  1. Dương Thị Só Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 22/6/1972 An táng tại: TT Nam Phước, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 9 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  2. Dương Thị Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/8/1968 An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 84 · Hàng 3 · Lô 4 Xem chi tiết →
  3. Dương Thị Thuỳ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/11/1969 An táng tại: xã Quảng tùng, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 86 Xem chi tiết →
  4. Dương Thị Thà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 101 · Hàng 4 · Lô 4 Xem chi tiết →
  5. Dương Thị Tần Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: xã Quảng xuân, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 1 · Hàng 4 · Lô 1 Xem chi tiết →
  6. Dương Thị Xinh Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 1975 An táng tại: Xã Đại Quang, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 168 · Hàng 5 · Lô III Xem chi tiết →
  7. Dương Tiến Thịnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/10/1965 An táng tại: Huyện Hương Khê, Huyện Hương Khê, Hà Tĩnh Xem chi tiết →
  8. Dương Tích Thiện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/11/1965 An táng tại: Xã Bình Lâm, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 33 · Hàng 3 Xem chi tiết → Ảnh bia mộ của liệt sĩ Dương Tích Thiện
  9. Dương Văn Thiệu Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 13/12/1972 An táng tại: Đồng Quang, Thị xã Từ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 4 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  10. Dương thị Tìm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/9/1970 An táng tại: Nghĩa trang huyện, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 37 Xem chi tiết →
  11. Dương thị Xuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/1/1967 An táng tại: xã Hương hoá, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 5 · Hàng 4 · Lô 1 Xem chi tiết →
  12. Dương Đức Thịnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/10/1967 An táng tại: xã Hương hoá, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 3 · Hàng 1 · Lô 6 Xem chi tiết →
  13. Dồi Sự Thinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/3/1980 An táng tại: Huyện Ô Môn, Quận Ô Môn, Cần Thơ Hàng 10 · Lô 5 Xem chi tiết →
  14. Giang Thị Tư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Quế Phong, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Hàng 3 · Khu 1 Xem chi tiết →
  15. Hoàng Bá Thi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/5/1972 An táng tại: huyện Cẩm Xuyên, Huyện Cẩm Xuyên, Hà Tĩnh Số mộ 152 · Khu 7A Xem chi tiết →
  16. Hoàng Lương Thiện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/11/1952 An táng tại: Huyện Kỳ Anh, Huyện Kỳ Anh, Hà Tĩnh Số mộ 41 Xem chi tiết →
  17. Hoàng Minh Thiệu Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 30/4/1970 An táng tại: An Khê, Thị xã An Khê, Gia Lai Số mộ 0 · Hàng 0 Xem chi tiết →
  18. Hoàng Quang Thình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/2/1979 An táng tại: Huyện Hoà an, Huyện Hoà An, Cao Bằng Khu A Xem chi tiết →
  19. Hoàng Quốc Thiết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/7/1967 An táng tại: huyện Can Lộc, Huyện Can Lộc, Hà Tĩnh Số mộ 31 Xem chi tiết →
  20. Hoàng Thị Bích Thuận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/7/1968 An táng tại: Phú hải, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 4 · Hàng 5 · Lô 1 Xem chi tiết →

Còn 1.821 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Dương Đình Thi Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1947 · Đào Xá - Thanh Thủy - Vĩnh Phú Hy sinh: 14/11/1973 Mai táng ban đầu: Ấp Mỹ Châu - Long Tiên - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
  2. Nguyễn Văn Thi Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1941 · Quảng Minh - Tân Yên - Hà Bắc Hy sinh: 16/8/1972 Mai táng ban đầu: Tân Hòa Thành - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
  3. Nguyễn Văn Thi Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Hoàng Phú - Hoàng Hóa - Thanh Hóa Hy sinh: 7/10/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Hạnh Chung - Cai Lậy Bắc - Mỹ Tho
  4. Trần Thị Lê Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh 18 tuổi · Tịnh Kỳ, Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Hy sinh: 22/6/1969 Mai táng ban đầu: Khu C núi Cà Đam
  5. Nguyễn Thị Khoát Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh 28 tuổi · Tiện Thắng, Yên Lãng, Vĩnh Phúc Hy sinh: 5/8/1969 Mai táng ban đầu: Khu A dốc Bà Dũng
→ Xem cả 1.821 người trong các danh sách