Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Thi”.

  1. Diệp Thị Chiến Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 16/11/1970 An táng tại: Huyện Phước Sơn, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 280 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  2. Doanh Thiên Tôn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/2/1979 An táng tại: Huyện Trà lĩnh, Huyện Trà Lĩnh, Cao Bằng Lô bên phải Xem chi tiết →
  3. Dương Chí Thiện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1969 An táng tại: Tân Châu, Thị Xã Tân Châu, An Giang Số mộ 310 · Khu B3 Xem chi tiết →
  4. Dương Thiên Hoàng Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 24/6/1954 An táng tại: Huyện Trà Cú, Huyện Trà Cú, Trà Vinh Xem chi tiết →
  5. Dương Thí Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 28/8/1972 An táng tại: Nghĩa trang Tam Mỹ, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 158 Xem chi tiết →
  6. Dương Thị Cheo Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 24/3/1948 An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 7 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  7. Dương Thị Dương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/6/1968 An táng tại: Huyện Phước Long, Huyện Phước Long, Bạc Liêu Số mộ 7 · Khu A2 Xem chi tiết →
  8. Dương Thị Gái Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/6/1967 An táng tại: xã Quảng xuân, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 6 · Hàng 10 · Lô 2 Xem chi tiết →
  9. Dương Thị Hoa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Tỉnh, Thành phố Vĩnh Long, Vĩnh Long Số mộ 1 · Lô ô2 Xem chi tiết →
  10. Dương Thị Huệ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Quế Thuận, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 127 · Hàng 4 · Khu 1 Xem chi tiết →
  11. Dương Thị Hưởng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Tỉnh, Thành phố Vĩnh Long, Vĩnh Long Số mộ 8 Xem chi tiết →
  12. Dương Thị Hằng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1954 An táng tại: Huyện Yên Mô, Huyện Yên Mô, Ninh Bình Xem chi tiết →
  13. Dương Thị Khá Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/5/1967 An táng tại: Thăng Phước, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam Số mộ 38 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  14. Dương Thị Lan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1968 An táng tại: Huyện Đức Thọ, Huyện Đức Thọ, Hà Tĩnh Số mộ 365 · Lô 4 · Khu D Xem chi tiết →
  15. Dương Thị Lan Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Xã Quế Minh, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 14 · Hàng 4 · Lô B Xem chi tiết →
  16. Dương Thị Mành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: xã Tân ninh, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 5 · Hàng 3 · Lô 2 Xem chi tiết →
  17. Dương Thị Nghĩa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1954 An táng tại: Huyện Thanh Chương, Huyện Thanh Chương, Nghệ An Xem chi tiết →
  18. Dương Thị Nhợ Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 12/1950 An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 10 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  19. Dương Thị Sinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/4/1977 An táng tại: huyện Tri Tôn, Huyện Chợ Mới, An Giang Xem chi tiết →
  20. Dương Thị Sâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/6/1968 An táng tại: huyện Can Lộc, Huyện Can Lộc, Hà Tĩnh Số mộ 6 Xem chi tiết →

Còn 1.821 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Dương Đình Thi Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1947 · Đào Xá - Thanh Thủy - Vĩnh Phú Hy sinh: 14/11/1973 Mai táng ban đầu: Ấp Mỹ Châu - Long Tiên - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
  2. Nguyễn Văn Thi Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1941 · Quảng Minh - Tân Yên - Hà Bắc Hy sinh: 16/8/1972 Mai táng ban đầu: Tân Hòa Thành - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
  3. Nguyễn Văn Thi Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Hoàng Phú - Hoàng Hóa - Thanh Hóa Hy sinh: 7/10/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Hạnh Chung - Cai Lậy Bắc - Mỹ Tho
  4. Trần Thị Lê Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh 18 tuổi · Tịnh Kỳ, Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Hy sinh: 22/6/1969 Mai táng ban đầu: Khu C núi Cà Đam
  5. Nguyễn Thị Khoát Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh 28 tuổi · Tiện Thắng, Yên Lãng, Vĩnh Phúc Hy sinh: 5/8/1969 Mai táng ban đầu: Khu A dốc Bà Dũng
→ Xem cả 1.821 người trong các danh sách