Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Thi”.
- Bùi Thị Đành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/9/1968 An táng tại: xã Quảng xuân, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 4 · Hàng 8 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Bùi Thị Đào Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/6/1968 An táng tại: xã Hương hoá, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 2 · Hàng 2 · Lô 7 Xem chi tiết →
- Bùi Thị Đào Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: xã An ninh, Huyện Tuyên Hóa, Quảng Bình Số mộ 10 · Hàng 6 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Bùi Thị Đãnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/9/1969 An táng tại: xã Hương hoá, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 28 · Hàng 2 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Bùi Thị Đạm Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 11/1972 An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 8 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Bùi Văn Thiệt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Huyện Ô Môn, Quận Ô Môn, Cần Thơ Hàng 1 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Bùi Xuân Thí Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: xã Nhân trạch, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 3 · Hàng 3 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Bùi thi Bảy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/3/1968 An táng tại: Duy Hòa, Thành phố Hội An, Quảng Nam Số mộ 381 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Bùi thị Hiệp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1968 An táng tại: xã Lộc ninh, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 6 · Hàng 3 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Bùi thị Thẻo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1969 An táng tại: xã Nghĩa ninh, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 1 · Hàng 5 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Bùi thị Trắc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/8/1948 An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 453 · Hàng 16 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Bùi Đức Thinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1967 An táng tại: xã Quảng tùng, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 79 Xem chi tiết →
- Bùi Đức Thìn Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 1975 An táng tại: Tam Thái, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam Số mộ 83 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Bạch Thị Hoà Năm sinh: 12/8/1949 Ngày hy sinh: 17/7/1968 An táng tại: xã Xuân ninh, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 1 · Hàng 10 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Bế Thị Bách Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/1/1980 An táng tại: Huyện Trà lĩnh, Huyện Trà Lĩnh, Cao Bằng Lô Bên trái Xem chi tiết →
- Ca Xuân Thiện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/1/1979 An táng tại: Huyện Ô Môn, Quận Ô Môn, Cần Thơ Hàng 8 · Lô 6 Xem chi tiết →
- Cao Minh Thiêm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Quế Phong, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Hàng 7 · Khu 2 Xem chi tiết →
- Cao Thị Cẩm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/5/1969 An táng tại: Huyện Giá Rai, Huyện Giá Rai, Bạc Liêu Số mộ 3 · Khu B Xem chi tiết →
- Cao Thị Hoa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/3/1972 An táng tại: xã Nghĩa ninh, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 7 · Hàng 4 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Cao Thị Lan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1/1968 An táng tại: Thị trấn Prao, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 440 · Hàng 1 · Khu 3 Xem chi tiết →
Còn 1.821 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Dương Đình Thi Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1947 · Đào Xá - Thanh Thủy - Vĩnh Phú Hy sinh: 14/11/1973 Mai táng ban đầu: Ấp Mỹ Châu - Long Tiên - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
- Nguyễn Văn Thi Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1941 · Quảng Minh - Tân Yên - Hà Bắc Hy sinh: 16/8/1972 Mai táng ban đầu: Tân Hòa Thành - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
- Nguyễn Văn Thi Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Hoàng Phú - Hoàng Hóa - Thanh Hóa Hy sinh: 7/10/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Hạnh Chung - Cai Lậy Bắc - Mỹ Tho
- Trần Thị Lê Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh 18 tuổi · Tịnh Kỳ, Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Hy sinh: 22/6/1969 Mai táng ban đầu: Khu C núi Cà Đam
- Nguyễn Thị Khoát Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh 28 tuổi · Tiện Thắng, Yên Lãng, Vĩnh Phúc Hy sinh: 5/8/1969 Mai táng ban đầu: Khu A dốc Bà Dũng