Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Thi”.

  1. ... Thị Chín Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 60 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  2. ... Thị Ký Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: NT xã Điện Trung, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 50 · Hàng 5 · Khu 4 Xem chi tiết →
  3. ... Thị Phương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT xã Điện Quang, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 129 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  4. ... Thị Sâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT xã Điện Quang, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 153 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  5. ... Thị Trưng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 71 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  6. Bao Văn Thiều Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/5/1978 An táng tại: Tân Châu, Thị Xã Tân Châu, An Giang Số mộ 138 · Khu A3 Xem chi tiết →
  7. Bành Thị Hiếu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Vĩnh Lợi, Huyện Vĩnh Lợi, Bạc Liêu Số mộ 40 · Khu A Xem chi tiết →
  8. Bành Thị Thu Năm sinh: 17/1950 Ngày hy sinh: 25/5/1968 An táng tại: xã Xuân ninh, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 1 · Hàng 1 · Lô 3 Xem chi tiết →
  9. Bùi Bá Thi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Đồng lê, Thành Phố Đồng Hới, Quảng Bình Số mộ 59 · Hàng 4 · Lô 9 Xem chi tiết →
  10. Bùi Quang Thiều Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1966 An táng tại: xã Lộc ninh, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 3 · Hàng 5 · Lô 1 Xem chi tiết →
  11. Bùi Quang Thía Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 366 · Hàng 13 · Lô 4 Xem chi tiết →
  12. Bùi Thị Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 1948 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 61 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  13. Bùi Thị Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/11/1987 An táng tại: Huyện Đức Thọ, Huyện Đức Thọ, Hà Tĩnh Số mộ 479 · Lô 3 · Khu Đ Xem chi tiết →
  14. Bùi Thị Bích Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/1/1973 An táng tại: Huyện Kỳ Anh, Huyện Kỳ Anh, Hà Tĩnh Số mộ 139 Xem chi tiết →
  15. Bùi Thị Bốn Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 12/2/1974 An táng tại: Duy Hòa, Thành phố Hội An, Quảng Nam Số mộ 39 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  16. Bùi Thị Ca Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/3/1974 An táng tại: Xã Bình Lâm, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 1 · Hàng 1 · Lô B Xem chi tiết →
  17. Bùi Thị Chánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: Xã Quế Long, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 10 · Hàng 6 · Khu 1 Xem chi tiết →
  18. Bùi Thị Cúc Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 6/7/1968 An táng tại: Xã Quế Bình, Huyện Nam Giang, Quảng Nam Số mộ 27 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  19. Bùi Thị Diều Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1972 An táng tại: xã Lộc ninh, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 3 · Hàng 3 · Lô 1 Xem chi tiết →
  20. Bùi Thị Dần Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/9/1968 An táng tại: Huyện Đức Thọ, Huyện Đức Thọ, Hà Tĩnh Số mộ 366 · Lô 4 · Khu D Xem chi tiết →

Còn 1.821 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Dương Đình Thi Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1947 · Đào Xá - Thanh Thủy - Vĩnh Phú Hy sinh: 14/11/1973 Mai táng ban đầu: Ấp Mỹ Châu - Long Tiên - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
  2. Nguyễn Văn Thi Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1941 · Quảng Minh - Tân Yên - Hà Bắc Hy sinh: 16/8/1972 Mai táng ban đầu: Tân Hòa Thành - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
  3. Nguyễn Văn Thi Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Hoàng Phú - Hoàng Hóa - Thanh Hóa Hy sinh: 7/10/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Hạnh Chung - Cai Lậy Bắc - Mỹ Tho
  4. Trần Thị Lê Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh 18 tuổi · Tịnh Kỳ, Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Hy sinh: 22/6/1969 Mai táng ban đầu: Khu C núi Cà Đam
  5. Nguyễn Thị Khoát Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh 28 tuổi · Tiện Thắng, Yên Lãng, Vĩnh Phúc Hy sinh: 5/8/1969 Mai táng ban đầu: Khu A dốc Bà Dũng
→ Xem cả 1.821 người trong các danh sách