Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Thi”.

  1. Đỗ Quang Thiệu Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 16/1/1970 An táng tại: Tỉnh Trà Vinh - Trà Vinh, Trà Vinh Hàng 1 · Lô 1 · Khu A Xem chi tiết →
  2. Đỗ Thiện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/9/1967 An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 249 · Hàng 9 · Lô 2 Xem chi tiết →
  3. Đỗ Thiện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang huyện, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 15 Xem chi tiết →
  4. Đỗ Thị Cầu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ninh Vân, Huyện Hoa Lư, Ninh Bình Xem chi tiết →
  5. Đỗ Thị Hoè Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Bắc Sơn, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Xem chi tiết →
  6. Đỗ Thị Khuyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/3/1970 An táng tại: Tam Dân, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 26 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  7. Đỗ Thị Kính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/2/1971 An táng tại: Tam Ngọc, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 1 · Hàng 5 · Lô B Xem chi tiết →
  8. Đỗ Thị Liên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/2/1971 An táng tại: Tam Phú, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 11 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  9. Đỗ Thị May Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Phố Nối, Huyện Mỹ Hào, Hưng Yên Số mộ 78 Xem chi tiết →
  10. Đỗ Thị Ngạt Năm sinh: 1906 Ngày hy sinh: 1964 An táng tại: Thôn 5, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 52 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  11. Đỗ Thị Phiến Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 25/12/1968 An táng tại: Duy Trung, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 151 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  12. Đỗ Thị Sao Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Duy Vinh, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 114 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  13. Đỗ Thị Thà Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Duy Vinh, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 239 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  14. Đỗ Thị Thẩn Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Quang Vinh, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 7 · Hàng 2 · Khu Bắc Xem chi tiết →
  15. Đỗ Thị Tâm Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Bắc Sơn, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Xem chi tiết →
  16. Đỗ Thị Tý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/11/1972 An táng tại: Quỳnh Lưu, Huyện Quỳnh Lưu, Nghệ An Hàng 8 · Lô 2 Xem chi tiết →
  17. Đỗ Thị Xuân Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Duy Vinh, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 202 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  18. Đỗ Thị á Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Krông Pắk, Huyện Krông Pắc, Đắk Lắk Khu B Xem chi tiết →
  19. Đỗ Tích Thiện Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Duy Vinh, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 134 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  20. Đỗ Văn Thi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Độc Lập, Lai Châu Số mộ 18 Xem chi tiết →

Còn 1.821 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Dương Đình Thi Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1947 · Đào Xá - Thanh Thủy - Vĩnh Phú Hy sinh: 14/11/1973 Mai táng ban đầu: Ấp Mỹ Châu - Long Tiên - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
  2. Nguyễn Văn Thi Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1941 · Quảng Minh - Tân Yên - Hà Bắc Hy sinh: 16/8/1972 Mai táng ban đầu: Tân Hòa Thành - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
  3. Nguyễn Văn Thi Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Hoàng Phú - Hoàng Hóa - Thanh Hóa Hy sinh: 7/10/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Hạnh Chung - Cai Lậy Bắc - Mỹ Tho
  4. Trần Thị Lê Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh 18 tuổi · Tịnh Kỳ, Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Hy sinh: 22/6/1969 Mai táng ban đầu: Khu C núi Cà Đam
  5. Nguyễn Thị Khoát Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh 28 tuổi · Tiện Thắng, Yên Lãng, Vĩnh Phúc Hy sinh: 5/8/1969 Mai táng ban đầu: Khu A dốc Bà Dũng
→ Xem cả 1.821 người trong các danh sách