Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Thi”.

  1. Đặng Thị Hoàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1978 An táng tại: Trường Yên, Huyện Hoa Lư, Ninh Bình Xem chi tiết →
  2. Đặng Thị Hòa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Tam Phước, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 588 · Hàng 12 Xem chi tiết →
  3. Đặng Thị Nông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/6/1972 An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 4 · Hàng 52 · Lô 3 Xem chi tiết →
  4. Đặng Thị Năm Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 20/19/1968 An táng tại: Duy Trinh, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 151 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  5. Đặng Thị Nương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/9/1973 An táng tại: Cầu Ngang, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 5 · Khu F Xem chi tiết →
  6. Đặng Thị Phương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/7/1968 An táng tại: Nghi Lộc, Huyện Nghi Lộc, Nghệ An Xem chi tiết →
  7. Đặng Thị Sắn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Hợp Đức, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  8. Đặng Thị Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1979 An táng tại: Gia Viễn, Huyện Gia Viễn, Ninh Bình Xem chi tiết →
  9. Đặng Thị Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tam Phước, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 703 · Hàng 15 Xem chi tiết →
  10. Đặng Thị Vân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1994 An táng tại: Đằng Giang, Quận Ngô Quyền, Hải Phòng Xem chi tiết →
  11. Đặng Thị ơi Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Đại Nghĩa, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 4 Xem chi tiết →
  12. Đặng Thọ Thiệu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/4/2000 An táng tại: Nghi Lộc, Huyện Nghi Lộc, Nghệ An Xem chi tiết →
  13. Đặng Văn Thiện Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 1/11/1967 Quê quán: Hải Hưng An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 3707 Xem chi tiết →
  14. Đặng Văn Thiệu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Hợp Đức, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  15. Đặng Văn Thỉnh Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 5/6/1972 An táng tại: Sa Thầy, Huyện Sa Thầy, Kon Tum Số mộ 132 Xem chi tiết →
  16. Đặng thị Bốn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/12/1968 An táng tại: Duy Trinh, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 207 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  17. Đặng Đức Thìn Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 4/1975 An táng tại: Nam Trung, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 4 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  18. Đố Thị Xuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/12/1971 An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 24 · Hàng 70 · Lô 4 Xem chi tiết →
  19. Đống Thị Lam Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tam Đàn, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 396 · Hàng 11 · Lô C Xem chi tiết →
  20. Đỗ Bá Thìn Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Quang Vinh, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 7 · Hàng 2 · Khu Nam Xem chi tiết →

Còn 1.821 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Dương Đình Thi Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1947 · Đào Xá - Thanh Thủy - Vĩnh Phú Hy sinh: 14/11/1973 Mai táng ban đầu: Ấp Mỹ Châu - Long Tiên - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
  2. Nguyễn Văn Thi Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1941 · Quảng Minh - Tân Yên - Hà Bắc Hy sinh: 16/8/1972 Mai táng ban đầu: Tân Hòa Thành - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
  3. Nguyễn Văn Thi Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Hoàng Phú - Hoàng Hóa - Thanh Hóa Hy sinh: 7/10/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Hạnh Chung - Cai Lậy Bắc - Mỹ Tho
  4. Trần Thị Lê Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh 18 tuổi · Tịnh Kỳ, Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Hy sinh: 22/6/1969 Mai táng ban đầu: Khu C núi Cà Đam
  5. Nguyễn Thị Khoát Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh 28 tuổi · Tiện Thắng, Yên Lãng, Vĩnh Phúc Hy sinh: 5/8/1969 Mai táng ban đầu: Khu A dốc Bà Dũng
→ Xem cả 1.821 người trong các danh sách