Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Thi”.

  1. Đoàn Thị Mười Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Đại Nghĩa, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 1 Xem chi tiết →
  2. Đoàn Thị Ngọ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 6 · Hàng 15 · Lô 1 Xem chi tiết →
  3. Đoàn Thị Nuôi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: ái Quốc, Huyện Nam Sách, Hải Dương Số mộ 59 Xem chi tiết →
  4. Đoàn Thị Thuỷ Năm sinh: 26/1948 Ngày hy sinh: 17/7/1967 An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 3 · Hàng 69 · Lô 4 Xem chi tiết →
  5. Đoàn Thị Thám Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tam Dân, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 9 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  6. Đoàn Thị Thắm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Tam Dân, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 4 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  7. Đoàn Thị Thắm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tam Dân, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 30 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  8. Đoàn Thị Thể Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 3/1/1971 An táng tại: Duy Trinh, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 195 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  9. Đoàn Thị Tình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1967 An táng tại: Tam Phước, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 326 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  10. Đoàn Thị hồng Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 19/1/1970 An táng tại: Duy Trung, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 68 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  11. Đoàn Trọng Thìn Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 14/5/1972 An táng tại: Sa Thầy, Huyện Sa Thầy, Kon Tum Số mộ 563 Xem chi tiết →
  12. Đoàn Văn Thiệu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Anh Dũng, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Lô C Xem chi tiết →
  13. Đoàn Văn Thìn Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Đại Lãnh, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 4 · Hàng 14 · Khu 2 Xem chi tiết →
  14. Đoàn thị Toan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/6/1968 An táng tại: Đông Hải, Huyện An Dương, Hải Phòng Xem chi tiết →
  15. Đàm Thị Thảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/6/1968 An táng tại: Quỳnh Lưu, Huyện Quỳnh Lưu, Nghệ An Hàng 7 · Lô 6 Xem chi tiết →
  16. Đàm Trung Thiết Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 27/8/1972 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 256 · Hàng 0 · Lô 4 Xem chi tiết →
  17. Đào Duy Thích Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 21/10/1972 An táng tại: Nghĩa trang Dương Minh Châu, Tây Ninh Số mộ 1404 · Khu K9 Xem chi tiết →
  18. Đào Ngọc Thiệu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ninh Khánh, Huyện Hoa Lư, Ninh Bình Xem chi tiết →
  19. Đào Sỹ Thiết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ninh An, Huyện Hoa Lư, Ninh Bình Xem chi tiết →
  20. Đào Thị Mai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Tam Ngọc, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 4 · Hàng 12 · Lô B Xem chi tiết →

Còn 1.821 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Dương Đình Thi Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1947 · Đào Xá - Thanh Thủy - Vĩnh Phú Hy sinh: 14/11/1973 Mai táng ban đầu: Ấp Mỹ Châu - Long Tiên - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
  2. Nguyễn Văn Thi Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1941 · Quảng Minh - Tân Yên - Hà Bắc Hy sinh: 16/8/1972 Mai táng ban đầu: Tân Hòa Thành - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
  3. Nguyễn Văn Thi Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Hoàng Phú - Hoàng Hóa - Thanh Hóa Hy sinh: 7/10/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Hạnh Chung - Cai Lậy Bắc - Mỹ Tho
  4. Trần Thị Lê Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh 18 tuổi · Tịnh Kỳ, Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Hy sinh: 22/6/1969 Mai táng ban đầu: Khu C núi Cà Đam
  5. Nguyễn Thị Khoát Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh 28 tuổi · Tiện Thắng, Yên Lãng, Vĩnh Phúc Hy sinh: 5/8/1969 Mai táng ban đầu: Khu A dốc Bà Dũng
→ Xem cả 1.821 người trong các danh sách