Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Thi”.

  1. Nguyễn Thị Sáu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/11/1968 An táng tại: Duy Châu - Số mộ 4 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  2. Ngô Thị Anh Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 12/6/1972 An táng tại: Duy Châu - Số mộ 12 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  3. Ngô Thị Hoa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Duy Châu - Số mộ 10 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  4. Ngô Thị Năm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Duy Châu - Số mộ 3 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  5. Trương Thị Mạnh Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 1/3/1969 An táng tại: Duy Châu - Số mộ 10 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  6. Trương Thị Tra Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Duy Châu - Số mộ 4 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  7. Trần Thi Chín Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Duy Châu - Số mộ 3 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  8. Trần Thị Bốn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Duy Châu - Số mộ 4 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  9. Trần Thị Hương Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 27/7/1968 An táng tại: Duy Châu - Số mộ 12 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  10. Trần Thị Nhị Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Duy Châu - Số mộ 1 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  11. Trần Thị Tám Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Duy Châu - Số mộ 3 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  12. Võ Thị Hường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Duy Châu - Số mộ 4 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  13. Võ Thị Lý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Duy Châu - Số mộ 2 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  14. Võ Thị Phong Năm sinh: 20/ Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: Duy Châu - Số mộ 2 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  15. Văn Thị Tám Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Duy Châu - Số mộ 5 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  16. Đặng Thị Bốn Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Duy Châu - Số mộ 11 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  17. Đặng Thị Vinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Duy Châu - Số mộ 5 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  18. Đặng Văn Thiêm Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 15/3/1969 An táng tại: Duy Châu - Số mộ 10 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  19. Đỗ Thị Sáu Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 20/7/1973 An táng tại: Duy Châu - Số mộ 9 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  20. Hoàng Thị Thỉ Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 3/2/1970 An táng tại: NTLS huyện Triệu Phong, Thị trấn Ái Tử, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 140 · Khu A Xem chi tiết →

Còn 1.821 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Dương Đình Thi Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1947 · Đào Xá - Thanh Thủy - Vĩnh Phú Hy sinh: 14/11/1973 Mai táng ban đầu: Ấp Mỹ Châu - Long Tiên - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
  2. Nguyễn Văn Thi Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1941 · Quảng Minh - Tân Yên - Hà Bắc Hy sinh: 16/8/1972 Mai táng ban đầu: Tân Hòa Thành - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
  3. Nguyễn Văn Thi Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Hoàng Phú - Hoàng Hóa - Thanh Hóa Hy sinh: 7/10/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Hạnh Chung - Cai Lậy Bắc - Mỹ Tho
  4. Trần Thị Lê Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh 18 tuổi · Tịnh Kỳ, Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Hy sinh: 22/6/1969 Mai táng ban đầu: Khu C núi Cà Đam
  5. Nguyễn Thị Khoát Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh 28 tuổi · Tiện Thắng, Yên Lãng, Vĩnh Phúc Hy sinh: 5/8/1969 Mai táng ban đầu: Khu A dốc Bà Dũng
→ Xem cả 1.821 người trong các danh sách