Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Thi”.

  1. Đinh Văn Thi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ninh Giang, Huyện Hoa Lư, Ninh Bình Xem chi tiết →
  2. Đinh Văn Thiết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1975 An táng tại: Đại Lãnh, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 2 · Hàng 8 · Khu 3 Xem chi tiết →
  3. Đinh Văn Thiều Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Gia Viễn, Huyện Gia Viễn, Ninh Bình Xem chi tiết →
  4. Đinh Văn Thiểng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Tông Khao, Lai Châu Số mộ 823 Xem chi tiết →
  5. Đinh Văn Thìn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tam Lãnh, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 3 · Hàng 22 · Lô P Xem chi tiết →
  6. Đinh Văn Thịnh Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 4/1979 An táng tại: Giao Lâm, Huyện Giao Thủy, Nam Định Số mộ 166 · Hàng 16 · Lô 1 Xem chi tiết →
  7. Đinh Văn Thịnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/6/1968 An táng tại: Đô lương, Huyện Đô Lương, Nghệ An Hàng 4 · Lô 10 Xem chi tiết →
  8. Đoàn Ngọc Thiện Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 8/2/1972 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 318 · Hàng 0 · Lô 1 Xem chi tiết →
  9. Đoàn Thi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1986 An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 12 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  10. Đoàn Thi Láng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1974 An táng tại: Đa Phúc, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Số mộ 5 bên P Xem chi tiết →
  11. Đoàn Thị Anh Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 14/4/1968 An táng tại: Duy Trinh, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 232 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  12. Đoàn Thị Ba Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 16/12/1969 An táng tại: Duy Trinh, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 194 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  13. Đoàn Thị Bảy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/7/1974 An táng tại: Duy Trinh, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 196 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  14. Đoàn Thị Chức Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 10/3/1974 An táng tại: Tam Phước, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 693 · Hàng 14 Xem chi tiết →
  15. Đoàn Thị Có Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 1965 An táng tại: Đại Lãnh, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 5 · Hàng 11 · Khu 1 Xem chi tiết →
  16. Đoàn Thị Liên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/8/1972 An táng tại: Tam Phước, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 738 · Hàng 16 Xem chi tiết →
  17. Đoàn Thị Long Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Tam Phước, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 647 · Hàng 13 Xem chi tiết →
  18. Đoàn Thị Lý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/12/1967 An táng tại: Duy Tân, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 10 Xem chi tiết →
  19. Đoàn Thị Mãnh Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Đại Nghĩa, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 2 Xem chi tiết →
  20. Đoàn Thị Mùi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/7/1972 An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 4 · Hàng 29 · Lô 2 Xem chi tiết →

Còn 1.821 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Dương Đình Thi Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1947 · Đào Xá - Thanh Thủy - Vĩnh Phú Hy sinh: 14/11/1973 Mai táng ban đầu: Ấp Mỹ Châu - Long Tiên - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
  2. Nguyễn Văn Thi Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1941 · Quảng Minh - Tân Yên - Hà Bắc Hy sinh: 16/8/1972 Mai táng ban đầu: Tân Hòa Thành - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
  3. Nguyễn Văn Thi Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Hoàng Phú - Hoàng Hóa - Thanh Hóa Hy sinh: 7/10/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Hạnh Chung - Cai Lậy Bắc - Mỹ Tho
  4. Trần Thị Lê Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh 18 tuổi · Tịnh Kỳ, Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Hy sinh: 22/6/1969 Mai táng ban đầu: Khu C núi Cà Đam
  5. Nguyễn Thị Khoát Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh 28 tuổi · Tiện Thắng, Yên Lãng, Vĩnh Phúc Hy sinh: 5/8/1969 Mai táng ban đầu: Khu A dốc Bà Dũng
→ Xem cả 1.821 người trong các danh sách