Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Thi”.

  1. Đinh Thị Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Sơn Thành, Huyện Nho Quan, Ninh Bình Xem chi tiết →
  2. Đinh Thị Cọng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Duy Tân, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 19 Xem chi tiết →
  3. Đinh Thị Hiền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Phố Nối, Huyện Mỹ Hào, Hưng Yên Số mộ 79 Xem chi tiết →
  4. Đinh Thị Hoa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Duy Tân, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 25 Xem chi tiết →
  5. Đinh Thị Huệ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1970 An táng tại: Khánh Cư, Huyện Yên Khánh, Ninh Bình Xem chi tiết →
  6. Đinh Thị Hồng Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 19/8/1974 An táng tại: Duy Thành, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 21 Xem chi tiết →
  7. Đinh Thị Hớn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Cụp ngang, Huyện Tuyên Hóa, Quảng Bình Số mộ 7 · Hàng 11 · Lô 1 Xem chi tiết →
  8. Đinh Thị Kim Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1967 An táng tại: Văn Phong, Huyện Nho Quan, Ninh Bình Xem chi tiết →
  9. Đinh Thị Loan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1979 An táng tại: Ninh Khang, Huyện Hoa Lư, Ninh Bình Xem chi tiết →
  10. Đinh Thị Lê Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 5/1/1972 An táng tại: Duy Tân, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 21 Xem chi tiết →
  11. Đinh Thị Nguyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/2/1970 An táng tại: Tam Phước, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 599 · Hàng 13 Xem chi tiết →
  12. Đinh Thị Nhân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1953 An táng tại: Ninh Khang, Huyện Hoa Lư, Ninh Bình Xem chi tiết →
  13. Đinh Thị Phúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/9/1970 An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 15 · Hàng 58 · Lô 4 Xem chi tiết →
  14. Đinh Thị Sáu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Đại Nghĩa, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 13 Xem chi tiết →
  15. Đinh Thị Thuỷ Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Thôn 5, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 47 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  16. Đinh Thị Trung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/1/1971 An táng tại: Cụp ngang, Huyện Tuyên Hóa, Quảng Bình Số mộ 12 · Hàng 3 · Lô 2 Xem chi tiết →
  17. Đinh Thị Vấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1979 An táng tại: Ninh Khang, Huyện Hoa Lư, Ninh Bình Xem chi tiết →
  18. Đinh Thị Xuyến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ninh Giang, Huyện Hoa Lư, Ninh Bình Xem chi tiết →
  19. Đinh Thị Đài Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tam Dân, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 37 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  20. Đinh Văn Thi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1972 An táng tại: Đô lương, Huyện Đô Lương, Nghệ An Hàng 4 · Lô 15 Xem chi tiết →

Còn 1.821 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Dương Đình Thi Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1947 · Đào Xá - Thanh Thủy - Vĩnh Phú Hy sinh: 14/11/1973 Mai táng ban đầu: Ấp Mỹ Châu - Long Tiên - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
  2. Nguyễn Văn Thi Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1941 · Quảng Minh - Tân Yên - Hà Bắc Hy sinh: 16/8/1972 Mai táng ban đầu: Tân Hòa Thành - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
  3. Nguyễn Văn Thi Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Hoàng Phú - Hoàng Hóa - Thanh Hóa Hy sinh: 7/10/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Hạnh Chung - Cai Lậy Bắc - Mỹ Tho
  4. Trần Thị Lê Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh 18 tuổi · Tịnh Kỳ, Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Hy sinh: 22/6/1969 Mai táng ban đầu: Khu C núi Cà Đam
  5. Nguyễn Thị Khoát Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh 28 tuổi · Tiện Thắng, Yên Lãng, Vĩnh Phúc Hy sinh: 5/8/1969 Mai táng ban đầu: Khu A dốc Bà Dũng
→ Xem cả 1.821 người trong các danh sách