Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Thi”.

  1. Vũ Văn Thìn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1986 An táng tại: Diễn Hồng, Huyện Diễn Châu, Nghệ An Hàng 3 · Lô 3 Xem chi tiết →
  2. Vũ Văn Thịnh Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 22/12/1968 An táng tại: Đại Nghĩa, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 9 Xem chi tiết →
  3. Vũ Xuân Thi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1968 An táng tại: Gia Viễn, Huyện Gia Viễn, Ninh Bình Xem chi tiết →
  4. Vũ Đình Thi Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 1/8/1967 An táng tại: NTLS xã Ân Tường Tây, Bình Định Số mộ 8 · Hàng 16 · Khu B Xem chi tiết →
  5. Vũ Đình Thi Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 26/8/1972 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 278 · Hàng 0 · Lô 1 Xem chi tiết →
  6. Vũ Đình Thiên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Quế Thọ, Xã Quế Thọ, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 4 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  7. Vũ Đình Thiện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: Gò sậu, Huyện Lập Thạch, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  8. Vương Thị Hiên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/2/1931 An táng tại: Đô lương, Huyện Đô Lương, Nghệ An Hàng 5 · Lô 2 Xem chi tiết →
  9. Vương Thị Loan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1967 An táng tại: Văn Phong, Huyện Nho Quan, Ninh Bình Xem chi tiết →
  10. Vương Văn Thịnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Phố Nối, Huyện Mỹ Hào, Hưng Yên Số mộ 206 Xem chi tiết →
  11. Vương thị Gái Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Đặng Lễ, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 2 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  12. Vỏ Thị Chỉ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Quế Thọ, Xã Quế Thọ, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 4 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  13. Xuân Thị Đội Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ninh Phúc, Huyện Hoa Lư, Ninh Bình Xem chi tiết →
  14. lê Thị Lự Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 19/3/1969 An táng tại: Duy Thành, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 40 Xem chi tiết →
  15. nguyễn Thinh Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 20/4/1969 An táng tại: TT Nam Phước, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 13 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  16. nguyễn thích Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1975 An táng tại: TP Huế, Thành phố Huế, Thừa Thiên Huế Số mộ 8 · Hàng 1 · Khu b Xem chi tiết →
  17. Đinh Minh Thính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/3/1972 An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 20 · Hàng 66 · Lô 4 Xem chi tiết →
  18. Đinh Thi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Hương Khê, Huyện Hương Khê, Hà Tĩnh Xem chi tiết →
  19. Đinh Thiếp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1/1969 An táng tại: An Khê, Thị xã An Khê, Gia Lai Số mộ 0 · Hàng 0 Xem chi tiết →
  20. Đinh Thìn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/7/1971 An táng tại: huyện Nghi Xuân, Huyện Nghi Xuân, Hà Tĩnh Số mộ 420 Xem chi tiết →

Còn 1.821 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Dương Đình Thi Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1947 · Đào Xá - Thanh Thủy - Vĩnh Phú Hy sinh: 14/11/1973 Mai táng ban đầu: Ấp Mỹ Châu - Long Tiên - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
  2. Nguyễn Văn Thi Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1941 · Quảng Minh - Tân Yên - Hà Bắc Hy sinh: 16/8/1972 Mai táng ban đầu: Tân Hòa Thành - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
  3. Nguyễn Văn Thi Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Hoàng Phú - Hoàng Hóa - Thanh Hóa Hy sinh: 7/10/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Hạnh Chung - Cai Lậy Bắc - Mỹ Tho
  4. Trần Thị Lê Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh 18 tuổi · Tịnh Kỳ, Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Hy sinh: 22/6/1969 Mai táng ban đầu: Khu C núi Cà Đam
  5. Nguyễn Thị Khoát Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh 28 tuổi · Tiện Thắng, Yên Lãng, Vĩnh Phúc Hy sinh: 5/8/1969 Mai táng ban đầu: Khu A dốc Bà Dũng
→ Xem cả 1.821 người trong các danh sách