Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Thi”.
- Văn Thìn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1949 An táng tại: Huyện Yên Mô, Huyện Yên Mô, Ninh Bình Xem chi tiết →
- Văn Thị á Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/6/1973 An táng tại: Duy Tân, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 9 Xem chi tiết →
- Vũ Bá Thi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/6/1966 An táng tại: Hải thành, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 7 · Hàng 3 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Vũ Dương Thịnh Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 1979 An táng tại: Hồng Quang, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Khu A Xem chi tiết →
- Vũ Hữu Thi Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Bãi Sậy, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Xem chi tiết →
- Vũ Hữu Thìn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Tông Khao, Lai Châu Số mộ 1760 Xem chi tiết →
- Vũ Hữu Thịnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1975 An táng tại: Gia Viễn, Huyện Gia Viễn, Ninh Bình Xem chi tiết →
- Vũ Ngọc Thiệp Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Đặng Lễ, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 8 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Vũ Quang Thiên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 2 · Hàng 25 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Vũ Quang Thiện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Con Cuông, Huyện Con Cuông, Nghệ An Hàng 6 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Vũ Thiếu Tự Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 11/1951 An táng tại: Nam Trung, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 10 · Hàng 8 Xem chi tiết →
- Vũ Thiện Cát Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1953 An táng tại: Khánh Cư, Huyện Yên Khánh, Ninh Bình Xem chi tiết →
- Vũ Thiện Sỹ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1953 An táng tại: Khánh Cư, Huyện Yên Khánh, Ninh Bình Xem chi tiết →
- Vũ Thị Chiêm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1/1965 An táng tại: Quỳnh Lưu, Huyện Quỳnh Lưu, Nghệ An Hàng 3 · Lô 5 Xem chi tiết →
- Vũ Thị Cử Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Đa Lộc, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 4 · Hàng 1 · Lô Trái Xem chi tiết →
- Vũ Thị Hiền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1968 An táng tại: Ninh Phong, Huyện Hoa Lư, Ninh Bình Số mộ 45`````` Xem chi tiết →
- Vũ Thị Huynh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/1/1973 An táng tại: Quỳnh Lưu, Huyện Quỳnh Lưu, Nghệ An Hàng 6 · Lô 8 Xem chi tiết →
- Vũ Thị Hương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ninh Mỹ, Huyện Hoa Lư, Ninh Bình Xem chi tiết →
- Vũ Thị Hường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/3/1931 An táng tại: Diễn Mỹ, Huyện Diễn Châu, Nghệ An Hàng 1 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Vũ Thị Hảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1967 An táng tại: Văn Phong, Huyện Nho Quan, Ninh Bình Xem chi tiết →
Còn 1.821 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Dương Đình Thi Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1947 · Đào Xá - Thanh Thủy - Vĩnh Phú Hy sinh: 14/11/1973 Mai táng ban đầu: Ấp Mỹ Châu - Long Tiên - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
- Nguyễn Văn Thi Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1941 · Quảng Minh - Tân Yên - Hà Bắc Hy sinh: 16/8/1972 Mai táng ban đầu: Tân Hòa Thành - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
- Nguyễn Văn Thi Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Hoàng Phú - Hoàng Hóa - Thanh Hóa Hy sinh: 7/10/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Hạnh Chung - Cai Lậy Bắc - Mỹ Tho
- Trần Thị Lê Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh 18 tuổi · Tịnh Kỳ, Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Hy sinh: 22/6/1969 Mai táng ban đầu: Khu C núi Cà Đam
- Nguyễn Thị Khoát Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh 28 tuổi · Tiện Thắng, Yên Lãng, Vĩnh Phúc Hy sinh: 5/8/1969 Mai táng ban đầu: Khu A dốc Bà Dũng