Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Thi”.

  1. Võ Thiện Chiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/6/1968 An táng tại: Duy Trinh, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 345 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  2. Võ Thiện Lợi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/2/1972 An táng tại: Duy Trinh, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 344 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  3. Võ Thìn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 11 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  4. Võ Thỉnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1948 An táng tại: xã Cảnh dương, Huyện Tuyên Hóa, Quảng Bình Số mộ 1 · Hàng 14 · Lô 2 Xem chi tiết →
  5. Võ Thị Bốn Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 5/4/1968 An táng tại: Duy Trinh, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 204 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  6. Võ Thị Chính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Duy Tân, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 17 Xem chi tiết →
  7. Võ Thị Chờ Năm sinh: 1896 Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Đại Nghĩa, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 10 Xem chi tiết →
  8. Võ Thị Công Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/3/1976 An táng tại: Phú hải, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 6 · Hàng 5 · Lô 1 Xem chi tiết →
  9. Võ Thị Cúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/5/1970 An táng tại: Nghi Lộc, Huyện Nghi Lộc, Nghệ An Xem chi tiết →
  10. Võ Thị Cẩm Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 25/2/1971 An táng tại: Tam Đàn, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 286 · Hàng 10 · Lô B Xem chi tiết →
  11. Võ Thị Dân Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Duy Tân, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 29 Xem chi tiết →
  12. Võ Thị Hoa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Duy Tân, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 22 Xem chi tiết →
  13. Võ Thị Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Duy Tân, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 21 Xem chi tiết →
  14. Võ Thị Hà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/7/1970 An táng tại: Diễn Kỷ, Huyện Diễn Châu, Nghệ An Xem chi tiết →
  15. Võ Thị Hòa Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 12/12/1969 An táng tại: Cầu Ngang, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 5 · Khu E Xem chi tiết →
  16. Võ Thị Hồng Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 2/5/1970 An táng tại: Duy Vinh, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 22 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  17. Võ Thị Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/12/1972 An táng tại: Tam Dân, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 2 · Hàng 12 Xem chi tiết →
  18. Võ Thị Kháng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1969 An táng tại: Duy Trinh, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 343 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  19. Võ Thị Liệu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Duy Tân, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 21 Xem chi tiết →
  20. Võ Thị Mai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Duy Trinh, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 102 · Hàng 3 Xem chi tiết →

Còn 1.821 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Dương Đình Thi Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1947 · Đào Xá - Thanh Thủy - Vĩnh Phú Hy sinh: 14/11/1973 Mai táng ban đầu: Ấp Mỹ Châu - Long Tiên - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
  2. Nguyễn Văn Thi Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1941 · Quảng Minh - Tân Yên - Hà Bắc Hy sinh: 16/8/1972 Mai táng ban đầu: Tân Hòa Thành - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
  3. Nguyễn Văn Thi Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Hoàng Phú - Hoàng Hóa - Thanh Hóa Hy sinh: 7/10/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Hạnh Chung - Cai Lậy Bắc - Mỹ Tho
  4. Trần Thị Lê Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh 18 tuổi · Tịnh Kỳ, Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Hy sinh: 22/6/1969 Mai táng ban đầu: Khu C núi Cà Đam
  5. Nguyễn Thị Khoát Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh 28 tuổi · Tiện Thắng, Yên Lãng, Vĩnh Phúc Hy sinh: 5/8/1969 Mai táng ban đầu: Khu A dốc Bà Dũng
→ Xem cả 1.821 người trong các danh sách