Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Thi”.
- Trịnh Xuân Thịnh Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 7/7/1973 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 205 · Hàng 0 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Trịnh đức Thịnh Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Quang Vinh, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 2 · Hàng 6 · Khu Bắc Xem chi tiết →
- Tào Thị Mai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/12/1971 An táng tại: Duy Tân, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 18 Xem chi tiết →
- Tòng Văn Thiện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Tông Khao, Lai Châu Số mộ 1729 Xem chi tiết →
- Tô Thiết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/11/1996 An táng tại: Xã Quế Ninh, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 6 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Tô Thị Bê Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/9/1969 An táng tại: Duy Vinh, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 255 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Tô Thị Huỳnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/12/1966 An táng tại: Tỉnh Trà Vinh - Trà Vinh, Trà Vinh Hàng 21 · Lô 21 · Khu B Xem chi tiết →
- Tô Thị Mại Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/9/1966 An táng tại: Duy Vinh, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 175 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Tô Thị Nhẽ Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 6/1/1972 An táng tại: Duy Vinh, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 256 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Tô Thị Phấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/10/1971 An táng tại: Tỉnh Trà Vinh - Trà Vinh, Trà Vinh Xem chi tiết →
- Tôn Thị Kim Liên Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 12/10/1968 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 31 · Hàng 1 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Tạ Thị Ngọt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Sa Thầy, Huyện Sa Thầy, Kon Tum Số mộ 270 Xem chi tiết →
- Tạ Thị Tươi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ninh An, Huyện Hoa Lư, Ninh Bình Xem chi tiết →
- Tống Thị Lương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ninh Hoà, Huyện Hoa Lư, Ninh Bình Xem chi tiết →
- Tống Tiến Thịnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Tông Khao, Lai Châu Số mộ 186 Xem chi tiết →
- Vi Thị Vân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tân Kỳ, Huyện Tân Kỳ, Nghệ An Xem chi tiết →
- Võ Quang Thi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 18 · Hàng 60 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Võ Quang Thiều Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1931 An táng tại: Duy Trinh, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 146 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Võ Thiên Lý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/5/1968 An táng tại: Nghi Lộc, Huyện Nghi Lộc, Nghệ An Xem chi tiết →
- Võ Thiều Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/3/1931 An táng tại: huyện Can Lộc, Huyện Can Lộc, Hà Tĩnh Số mộ 5 Xem chi tiết →
Còn 1.821 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Dương Đình Thi Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1947 · Đào Xá - Thanh Thủy - Vĩnh Phú Hy sinh: 14/11/1973 Mai táng ban đầu: Ấp Mỹ Châu - Long Tiên - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
- Nguyễn Văn Thi Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1941 · Quảng Minh - Tân Yên - Hà Bắc Hy sinh: 16/8/1972 Mai táng ban đầu: Tân Hòa Thành - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
- Nguyễn Văn Thi Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Hoàng Phú - Hoàng Hóa - Thanh Hóa Hy sinh: 7/10/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Hạnh Chung - Cai Lậy Bắc - Mỹ Tho
- Trần Thị Lê Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh 18 tuổi · Tịnh Kỳ, Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Hy sinh: 22/6/1969 Mai táng ban đầu: Khu C núi Cà Đam
- Nguyễn Thị Khoát Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh 28 tuổi · Tiện Thắng, Yên Lãng, Vĩnh Phúc Hy sinh: 5/8/1969 Mai táng ban đầu: Khu A dốc Bà Dũng