Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Thi”.
- Trần Văn Thìn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Khánh Mậu, Huyện Yên Khánh, Ninh Bình Xem chi tiết →
- Trần Văn Thính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1947 An táng tại: Đa Phúc, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Số mộ 1 bên P Xem chi tiết →
- Trần Văn Thịch Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1968 An táng tại: Đa Phúc, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Số mộ 4 bên P Xem chi tiết →
- Trần Văn Thịnh Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 3/6/1968 An táng tại: Sa Thầy, Huyện Sa Thầy, Kon Tum Số mộ 719 Xem chi tiết →
- Trần Văn Thịnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Cụp ngang, Huyện Tuyên Hóa, Quảng Bình Số mộ 3 · Hàng 11 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Trần Văn Thịnh Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 11/11/1968 An táng tại: Đại Nghĩa, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 10 Xem chi tiết →
- Trần Xuân Thịnh Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: Bảo Khê, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 8 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Trần minh Thi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/5/1972 An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 12 · Hàng 31 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Trần thị Bé Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: An Châu, Huyện Nam Sách, Hải Dương Số mộ 6 · Khu A Xem chi tiết →
- Trần thị Cử Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Duy Vinh, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 88 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Trần thị Nụ Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Tân Hưng, Huyện Tiên Lữ, Hưng Yên Số mộ 3 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Trần thị Phát Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/5/1973 An táng tại: Tam Dân, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 7 · Hàng 11 Xem chi tiết →
- Trần thị ngọc Sương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/6/1964 An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
- Trần thị ngọc Sương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/6/1964 An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
- Trịnh Thị Cúc Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 17/7/1969 An táng tại: Krông Búk, Huyện Krông Búk, Đắk Lắk Hàng 2 · Khu B Xem chi tiết →
- Trịnh Thị Hóa Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Duy Tân, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 10 Xem chi tiết →
- Trịnh Thị Liễu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/12/1968 An táng tại: Tam Phú, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 8 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Trịnh Thị Lề Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Hưng Đạo, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Trịnh Thị Trâm Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 10/1969 An táng tại: Krông Pắk, Huyện Krông Pắc, Đắk Lắk Khu B Xem chi tiết →
- Trịnh Thị Đông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/5/1972 An táng tại: Ngh. Hành, Huyện Tân Kỳ, Nghệ An Xem chi tiết →
Còn 1.821 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Dương Đình Thi Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1947 · Đào Xá - Thanh Thủy - Vĩnh Phú Hy sinh: 14/11/1973 Mai táng ban đầu: Ấp Mỹ Châu - Long Tiên - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
- Nguyễn Văn Thi Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1941 · Quảng Minh - Tân Yên - Hà Bắc Hy sinh: 16/8/1972 Mai táng ban đầu: Tân Hòa Thành - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
- Nguyễn Văn Thi Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Hoàng Phú - Hoàng Hóa - Thanh Hóa Hy sinh: 7/10/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Hạnh Chung - Cai Lậy Bắc - Mỹ Tho
- Trần Thị Lê Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh 18 tuổi · Tịnh Kỳ, Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Hy sinh: 22/6/1969 Mai táng ban đầu: Khu C núi Cà Đam
- Nguyễn Thị Khoát Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh 28 tuổi · Tiện Thắng, Yên Lãng, Vĩnh Phúc Hy sinh: 5/8/1969 Mai táng ban đầu: Khu A dốc Bà Dũng