Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Thi”.
- Vũ Thị Thìn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/3/1951 An táng tại: NTLS xã Kim Sơn, Xã Kim Sơn, Huyện Gia Lâm, Hà Nội Hàng 5 · Khu B Xem chi tiết →
- Đinh Thị Thịnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Cà Đú, Xã Hộ Hải, Huyện Ninh Hải, Ninh Thuận Số mộ 17 · Hàng I Xem chi tiết →
- Đặng Thị Thi Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 5/7/1954 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Xuân, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M21 · Hàng H8 Xem chi tiết →
- Đỗ Thị Thi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: NTLS xã Mai Lâm, Xã Mai Lâm, Huyện Đông Anh, Hà Nội Hàng 2 Xem chi tiết →
- Bùi Thị Chín Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Duy Châu - Số mộ 9 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Dương Thị Muối Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Duy Châu - Số mộ 12 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Huỳnh Thị Mười Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Duy Châu - Số mộ 14 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Hồ Thị Anh Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 20/4/1965 An táng tại: Duy Châu - Số mộ 8 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Hồ Thị Bảy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Duy Châu - Số mộ 7 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Hồ Thị Tiệp Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Duy Châu - Số mộ 4 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Hồ thị Chung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Duy Châu - Số mộ 9 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Kiều Thị Hạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/8/1966 An táng tại: Duy Châu - Số mộ 8 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Lê Thị Cúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Duy Châu - Số mộ 1 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Lê Thị Quảng Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Duy Châu - Số mộ 2 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Nguyên Thị Thường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Duy Châu - Số mộ 9 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thị Bốn Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 28/7/1969 An táng tại: Duy Châu - Số mộ 13 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thị Bốn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Duy Châu - Số mộ 11 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thị Hường Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 11/3/1969 An táng tại: Duy Châu - Số mộ 5 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thị Liến Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 27/7/1969 An táng tại: Duy Châu - Số mộ 12 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thị Sanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Duy Châu - Số mộ 9 · Hàng 2 Xem chi tiết →
Còn 1.821 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Dương Đình Thi Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1947 · Đào Xá - Thanh Thủy - Vĩnh Phú Hy sinh: 14/11/1973 Mai táng ban đầu: Ấp Mỹ Châu - Long Tiên - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
- Nguyễn Văn Thi Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1941 · Quảng Minh - Tân Yên - Hà Bắc Hy sinh: 16/8/1972 Mai táng ban đầu: Tân Hòa Thành - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
- Nguyễn Văn Thi Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Hoàng Phú - Hoàng Hóa - Thanh Hóa Hy sinh: 7/10/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Hạnh Chung - Cai Lậy Bắc - Mỹ Tho
- Trần Thị Lê Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh 18 tuổi · Tịnh Kỳ, Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Hy sinh: 22/6/1969 Mai táng ban đầu: Khu C núi Cà Đam
- Nguyễn Thị Khoát Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh 28 tuổi · Tiện Thắng, Yên Lãng, Vĩnh Phúc Hy sinh: 5/8/1969 Mai táng ban đầu: Khu A dốc Bà Dũng