Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Thi”.

  1. Trương Thị Bảy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Duy Trung, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 385 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  2. Trương Thị Bốn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/8/1972 An táng tại: Duy Tân, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 16 Xem chi tiết →
  3. Trương Thị Cần Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Đại Lãnh, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 4 · Hàng 11 · Khu 1 Xem chi tiết →
  4. Trương Thị Dân Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Đại Lãnh, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 6 · Hàng 1 · Khu 1 Xem chi tiết →
  5. Trương Thị Gạo Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 11/1969 An táng tại: Duy Thành, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 17 Xem chi tiết →
  6. Trương Thị Hai Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Duy Tân, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 13 Xem chi tiết →
  7. Trương Thị Hoa Hường Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 15/12/1972 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 28 · Hàng 10 · Lô 2 Xem chi tiết →
  8. Trương Thị Hung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Krông Bông, Huyện Krông Bông, Đắk Lắk Khu B Xem chi tiết →
  9. Trương Thị Hòa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/10/1970 An táng tại: Tam Phú, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 5 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  10. Trương Thị Lang Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Duy Tân, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 13 Xem chi tiết →
  11. Trương Thị Lắm Năm sinh: 10/3/1948 Ngày hy sinh: 14/11/1971 An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 26 · Hàng 69 · Lô 4 Xem chi tiết →
  12. Trương Thị Lịnh Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 11/9/1971 An táng tại: Duy Tân, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 16 Xem chi tiết →
  13. Trương Thị Miên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Duy Vinh, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 24 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  14. Trương Thị Nga Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/8/1970 An táng tại: Duy Tân, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 9 Xem chi tiết →
  15. Trương Thị Sáu Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 12/12/1967 An táng tại: Duy Trinh, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 563 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  16. Trương Thị THỏa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/8/1973 An táng tại: Duy Tân, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 30 Xem chi tiết →
  17. Trương Thị Thu Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 4/9/1973 An táng tại: Tam Phước, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 601 · Hàng 13 Xem chi tiết →
  18. Trương Thị Thới Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/12/1971 An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 24 · Hàng 69 · Lô 4 Xem chi tiết →
  19. Trương Thị Tám Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/7/1968 An táng tại: Duy Tân, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 32 Xem chi tiết →
  20. Trương Thị Tẩu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Duy Tân, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 29 Xem chi tiết →

Còn 1.821 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Dương Đình Thi Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1947 · Đào Xá - Thanh Thủy - Vĩnh Phú Hy sinh: 14/11/1973 Mai táng ban đầu: Ấp Mỹ Châu - Long Tiên - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
  2. Nguyễn Văn Thi Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1941 · Quảng Minh - Tân Yên - Hà Bắc Hy sinh: 16/8/1972 Mai táng ban đầu: Tân Hòa Thành - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
  3. Nguyễn Văn Thi Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Hoàng Phú - Hoàng Hóa - Thanh Hóa Hy sinh: 7/10/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Hạnh Chung - Cai Lậy Bắc - Mỹ Tho
  4. Trần Thị Lê Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh 18 tuổi · Tịnh Kỳ, Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Hy sinh: 22/6/1969 Mai táng ban đầu: Khu C núi Cà Đam
  5. Nguyễn Thị Khoát Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh 28 tuổi · Tiện Thắng, Yên Lãng, Vĩnh Phúc Hy sinh: 5/8/1969 Mai táng ban đầu: Khu A dốc Bà Dũng
→ Xem cả 1.821 người trong các danh sách