Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Thi”.

  1. Phan Thị Thiết Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 7/1971 An táng tại: NTLS xã Mỹ Trinh, Xã Mỹ Trinh, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 8 · Hàng 15 · Khu B Xem chi tiết →
  2. Phan Thị Thiều Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 4/1966 An táng tại: NTLS xã Nghĩa Hiệp, Xã Nghĩa Hiệp, Huyện Tư Nghĩa, Quảng Ngãi Số mộ 19 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  3. Phan Thị Thiểu Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 14/7/1972 An táng tại: NTLS xã Gio Hải, Xã Gio Hải, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 106 · Khu B Xem chi tiết →
  4. Phan Thị Thìn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/7/1969 An táng tại: NTLS Tỉnh Sóc Trăng, Phường 6, Thành phố Sóc Trăng, Sóc Trăng Khu A4 Xem chi tiết →
  5. Phạm Thị Thi Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Hữu Nam-Tân Lập, Xã Thanh Long, Huyện Yên Mỹ, Hưng Yên Số mộ 3 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  6. Phạm Thị Thiết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: NTLS huyện Sơn Tây, Xã Sơn Dung, Huyện Sơn Tây, Quảng Ngãi Số mộ 7 · Hàng 7 · Lô C · Khu G Xem chi tiết →
  7. Phạm Thị Thiết Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 1963 An táng tại: NTLS xã Nghĩa Sơn, Xã Nghĩa Sơn, Huyện Tư Nghĩa, Quảng Ngãi Số mộ 1 · Hàng 12 Xem chi tiết →
  8. Phạm Thị Thiệp Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 27/1/1973 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 15 · Hàng 9 · Lô 3 · Khu 4 Xem chi tiết →
  9. Sử Thị Thiên Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 24/2/1971 An táng tại: NTLS xã Hoài Mỹ, Xã Hoài Mỹ, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 6 · Hàng 7 · Khu C Xem chi tiết →
  10. Thi Thị Mót Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/5/1964 An táng tại: NTLS Xã Đại Hải, Xã Đại Hải, Huyện Kế Sách, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  11. Thiếu Thị Thể Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: NTLS Xã Hành Thịnh, Xã Hành Thịnh, Huyện Nghĩa Hành, Quảng Ngãi Số mộ 8 · Hàng 8 · Khu T Xem chi tiết →
  12. Thiều Thị Lắm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/11/1970 An táng tại: huyện Sơn Hòa, Thị trấn Củng Sơn, Huyện Sơn Hòa, Phú Yên Số mộ 117 · Hàng 12 · Khu a Xem chi tiết →
  13. Thiều Thị Phụng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2000 An táng tại: NTLS xã Đức Chánh, Xã Đức Chánh, Huyện Mộ Đức, Quảng Ngãi Số mộ 14 · Hàng 2 · Khu P Xem chi tiết →
  14. Trần Thị Thiên Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 26/12/1972 An táng tại: NTLS xã Mỹ Hiệp, Xã Mỹ Hiệp, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 2 · Hàng 11 · Khu A Xem chi tiết →
  15. Trần Thị Thiêu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/9/1960 An táng tại: Huyện Tiểu Cần, Thị trấn Châu Thành, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 2 · Lô 2 · Khu DC Xem chi tiết →
  16. Trần Thị Thiết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/8/1969 An táng tại: NTLS xã Kim Chung, Xã Kim Chung, Huyện Đông Anh, Hà Nội Hàng 6 Xem chi tiết →
  17. Trần Thị Thí Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 28/6/1951 An táng tại: NTLS xã Gio Hải, Xã Gio Hải, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 109 · Khu B Xem chi tiết →
  18. Trần Thị Thỉu Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 17/2/1952 An táng tại: NTLS xã Cam Thanh, Xã Cam Thanh, Huyện Cam Lộ, Quảng Trị Số mộ 189 Xem chi tiết →
  19. Trịnh Thị Thinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1967 An táng tại: NTLS Huyện Yên định, Xã Định Long, Huyện Yên Định, Thanh Hóa Số mộ 11 Xem chi tiết →
  20. Tăng thị Thiều Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: TT Gia Lộc, Thị trấn Gia Lộc, Huyện Gia Lộc, Hải Dương Số mộ 5 · Khu B Xem chi tiết →

Còn 1.821 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Dương Đình Thi Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1947 · Đào Xá - Thanh Thủy - Vĩnh Phú Hy sinh: 14/11/1973 Mai táng ban đầu: Ấp Mỹ Châu - Long Tiên - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
  2. Nguyễn Văn Thi Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1941 · Quảng Minh - Tân Yên - Hà Bắc Hy sinh: 16/8/1972 Mai táng ban đầu: Tân Hòa Thành - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
  3. Nguyễn Văn Thi Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Hoàng Phú - Hoàng Hóa - Thanh Hóa Hy sinh: 7/10/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Hạnh Chung - Cai Lậy Bắc - Mỹ Tho
  4. Trần Thị Lê Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh 18 tuổi · Tịnh Kỳ, Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Hy sinh: 22/6/1969 Mai táng ban đầu: Khu C núi Cà Đam
  5. Nguyễn Thị Khoát Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh 28 tuổi · Tiện Thắng, Yên Lãng, Vĩnh Phúc Hy sinh: 5/8/1969 Mai táng ban đầu: Khu A dốc Bà Dũng
→ Xem cả 1.821 người trong các danh sách