Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Thi”.

  1. Phạm Thị Điểm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/19/1971 An táng tại: Duy Trinh, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 228 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  2. Phạm Thị Điệp Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 24/4/1972 An táng tại: Duy Trung, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 302 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  3. Phạm Thị Đáo Năm sinh: 1919 Ngày hy sinh: 17/6/1970 An táng tại: Duy Tân, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 16 Xem chi tiết →
  4. Phạm Thị Đông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/11/1969 An táng tại: Duy Trung, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 364 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  5. Phạm Thị Định Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/5/1974 An táng tại: Tam Phước, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 697 · Hàng 14 Xem chi tiết →
  6. Phạm Thị Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ninh Khánh, Huyện Hoa Lư, Ninh Bình Xem chi tiết →
  7. Phạm Thị Ư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: Văn Lâm, Huyện Văn Lâm, Hưng Yên Số mộ 324 · Hàng 4 · Khu Tây Xem chi tiết →
  8. Phạm Thọ Thịnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/11/1965 An táng tại: Đô lương, Huyện Đô Lương, Nghệ An Hàng 6 · Lô 8 Xem chi tiết →
  9. Phạm Văn Thi Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 20/5/1973 An táng tại: Cầu Ngang, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 2 · Khu F Xem chi tiết →
  10. Phạm Văn Thinh Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 29/1/1968 An táng tại: Cầu Ngang, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 5 · Khu A Xem chi tiết →
  11. Phạm Văn Thinh Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Phù ủng, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 58 Xem chi tiết →
  12. Phạm Văn Thiềng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: Đại Lãnh, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 5 · Hàng 12 · Khu 2 Xem chi tiết →
  13. Phạm Văn Thiều Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Bắc Sơn, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Xem chi tiết →
  14. Phạm Văn Thiểu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/5/1963 An táng tại: Tỉnh Trà Vinh - Trà Vinh, Trà Vinh Hàng 5 · Lô 5 · Khu A Xem chi tiết →
  15. Phạm Văn Thiệu Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 28/4/1972 An táng tại: Sa Thầy, Huyện Sa Thầy, Kon Tum Số mộ 415 Xem chi tiết →
  16. Phạm Văn Thìn Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 6/9/1972 Quê quán: ĐỒNG HOÀNG, ĐÔNG HƯNG - THÁI BÌNH Đơn vị: C9 - D14 - E54 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 357 · Hàng 0 · Lô 2 Xem chi tiết → Ảnh bia mộ của liệt sĩ Phạm Văn Thìn
  17. Phạm Văn Thìn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/6/1974 An táng tại: Hoà Nghĩa, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  18. Phạm Văn Thìn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Văn Lâm, Huyện Văn Lâm, Hưng Yên Số mộ 122 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  19. Phạm Văn Thính Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: Phù ủng, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 21 Xem chi tiết →
  20. Phạm Văn Thỉnh Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 3/1973 An táng tại: Giao Lâm, Huyện Giao Thủy, Nam Định Số mộ 141 · Hàng 13 · Lô 2 Xem chi tiết →

Còn 1.821 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Dương Đình Thi Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1947 · Đào Xá - Thanh Thủy - Vĩnh Phú Hy sinh: 14/11/1973 Mai táng ban đầu: Ấp Mỹ Châu - Long Tiên - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
  2. Nguyễn Văn Thi Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1941 · Quảng Minh - Tân Yên - Hà Bắc Hy sinh: 16/8/1972 Mai táng ban đầu: Tân Hòa Thành - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
  3. Nguyễn Văn Thi Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Hoàng Phú - Hoàng Hóa - Thanh Hóa Hy sinh: 7/10/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Hạnh Chung - Cai Lậy Bắc - Mỹ Tho
  4. Trần Thị Lê Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh 18 tuổi · Tịnh Kỳ, Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Hy sinh: 22/6/1969 Mai táng ban đầu: Khu C núi Cà Đam
  5. Nguyễn Thị Khoát Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh 28 tuổi · Tiện Thắng, Yên Lãng, Vĩnh Phúc Hy sinh: 5/8/1969 Mai táng ban đầu: Khu A dốc Bà Dũng
→ Xem cả 1.821 người trong các danh sách