Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Thi”.
- Phan Thị Xuân Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Duy Vinh, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 164 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Phan Văn Thích Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 1975 An táng tại: Tân Phúc, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 32 · Khu B Xem chi tiết →
- Phan Văn Thịnh Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: Quảng Châu, Huyện Tiên Lữ, Hưng Yên Số mộ 26 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Phan Văn Thịnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/8/1968 An táng tại: Ba đồn, Huyện Tuyên Hóa, Quảng Bình Số mộ 57 Xem chi tiết →
- Phùng Thịnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1/1979 An táng tại: Huyện Đức Thọ, Huyện Đức Thọ, Hà Tĩnh Số mộ 485 · Lô 4 · Khu Đ Xem chi tiết →
- Phùng Văn Thịnh Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 11/3/1974 Quê quán: Hải Phòng An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 3759 Xem chi tiết →
- Phạm Anh Thiểng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Tông Khao, Lai Châu Số mộ 801 Xem chi tiết →
- Phạm Công Thiệp Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 21/6/1966 An táng tại: Hạp Lĩnh, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 56 · Hàng 11 Xem chi tiết →
- Phạm Duy Thịnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Nam Sơn, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 56 · Hàng 6 Xem chi tiết →
- Phạm Hồng Thịnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Tông Khao, Lai Châu Số mộ 620 Xem chi tiết →
- Phạm Hữu Thí Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1972 An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 14 · Hàng 63 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Phạm Thiên Kha Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ninh Giang, Huyện Hoa Lư, Ninh Bình Xem chi tiết →
- Phạm Thiệt Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 11/1/1965 An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 10 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Phạm Thiệt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/5/1967 An táng tại: Xã Quế An, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 2 · Hàng 9 Xem chi tiết →
- Phạm Thiệu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1964 An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 5 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Phạm Thít Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: xã Hồng thuỷ, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 39 Xem chi tiết →
- Phạm Thỉnh Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 10/1950 An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 6 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Phạm Thị Ba Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 4/1/1969 An táng tại: Duy Trinh, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 180 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Phạm Thị Biên Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 19/1/1968 An táng tại: Cầu Ngang, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 3 · Khu C Xem chi tiết →
- Phạm Thị Bướm Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 3/1950 An táng tại: Đại Nghĩa, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 7 Xem chi tiết →
Còn 1.821 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Dương Đình Thi Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1947 · Đào Xá - Thanh Thủy - Vĩnh Phú Hy sinh: 14/11/1973 Mai táng ban đầu: Ấp Mỹ Châu - Long Tiên - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
- Nguyễn Văn Thi Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1941 · Quảng Minh - Tân Yên - Hà Bắc Hy sinh: 16/8/1972 Mai táng ban đầu: Tân Hòa Thành - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
- Nguyễn Văn Thi Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Hoàng Phú - Hoàng Hóa - Thanh Hóa Hy sinh: 7/10/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Hạnh Chung - Cai Lậy Bắc - Mỹ Tho
- Trần Thị Lê Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh 18 tuổi · Tịnh Kỳ, Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Hy sinh: 22/6/1969 Mai táng ban đầu: Khu C núi Cà Đam
- Nguyễn Thị Khoát Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh 28 tuổi · Tiện Thắng, Yên Lãng, Vĩnh Phúc Hy sinh: 5/8/1969 Mai táng ban đầu: Khu A dốc Bà Dũng