Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Thi”.
- Phan Thị Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Duy Tân, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 12 Xem chi tiết →
- Phan Thị Kiều Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 24/10/1974 An táng tại: Duy Vinh, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 94 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Phan Thị Liên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tam Lãnh, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 4 · Hàng 15 · Lô T Xem chi tiết →
- Phan Thị Liên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Tam Dân, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 26 · Hàng 10 Xem chi tiết →
- Phan Thị Lài Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: Hải thành, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 7 · Hàng 5 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Phan Thị Lê Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Tam Phước, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 719 · Hàng 15 Xem chi tiết →
- Phan Thị Mai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/7/1968 An táng tại: Duy Tân, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 24 Xem chi tiết →
- Phan Thị Mai Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Đại Lãnh, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 4 · Hàng 14 · Khu 1 Xem chi tiết →
- Phan Thị Mai Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 22/11/1969 An táng tại: Tam Phước, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 29 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Phan Thị Mận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/12/1971 An táng tại: Diễn Thọ, Huyện Diễn Châu, Nghệ An Hàng 5 Xem chi tiết →
- Phan Thị Nguyệt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Tân Kỳ, Huyện Tân Kỳ, Nghệ An Xem chi tiết →
- Phan Thị Nguyệt Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 24/10/1969 An táng tại: Duy Thành, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Xem chi tiết →
- Phan Thị Nhân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: Tam Phước, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 503 · Hàng 11 Xem chi tiết →
- Phan Thị Quyên Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 2/3/1971 An táng tại: Duy Trinh, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 400 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Phan Thị Rạng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Duy Tân, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 2 Xem chi tiết →
- Phan Thị Sửu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tam Lộc, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 7 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Phan Thị Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/4/1931 An táng tại: Vân Diên, Huyện Nam Đàn, Nghệ An Hàng 2 Xem chi tiết →
- Phan Thị Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/9/1971 An táng tại: Cụp ngang, Huyện Tuyên Hóa, Quảng Bình Số mộ 12 · Hàng 4 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Phan Thị Tám Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 14/3/1964 An táng tại: Đại Nghĩa, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 4 Xem chi tiết →
- Phan Thị Vui Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: Duy Vinh, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 173 · Hàng 1 Xem chi tiết →
Còn 1.821 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Dương Đình Thi Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1947 · Đào Xá - Thanh Thủy - Vĩnh Phú Hy sinh: 14/11/1973 Mai táng ban đầu: Ấp Mỹ Châu - Long Tiên - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
- Nguyễn Văn Thi Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1941 · Quảng Minh - Tân Yên - Hà Bắc Hy sinh: 16/8/1972 Mai táng ban đầu: Tân Hòa Thành - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
- Nguyễn Văn Thi Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Hoàng Phú - Hoàng Hóa - Thanh Hóa Hy sinh: 7/10/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Hạnh Chung - Cai Lậy Bắc - Mỹ Tho
- Trần Thị Lê Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh 18 tuổi · Tịnh Kỳ, Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Hy sinh: 22/6/1969 Mai táng ban đầu: Khu C núi Cà Đam
- Nguyễn Thị Khoát Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh 28 tuổi · Tiện Thắng, Yên Lãng, Vĩnh Phúc Hy sinh: 5/8/1969 Mai táng ban đầu: Khu A dốc Bà Dũng