Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Thi”.

  1. Nguyễn Văn Thịnh Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Hồng Vân, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 146 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Thịnh Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Nam Sơn, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 96 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Thịnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/8/1968 An táng tại: Quỳnh Lưu, Huyện Quỳnh Lưu, Nghệ An Hàng 2 · Lô 8 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Thịnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/11/1966 An táng tại: Đô lương, Huyện Đô Lương, Nghệ An Hàng 1 · Lô 12 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Thịnh Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 15/10/1967 An táng tại: Vạn An, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 82 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Thịnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Tam Dân, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 4 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Thịnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 00/00/ Quê quán: Hải Phòng An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 3755 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Xuân Thiện Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: Hồng Vân, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 118 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Xuân Thiệu Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 31/7/1972 An táng tại: Kim Chân, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 41 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Xuân Thịnh Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 12/10/1972 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 226 · Hàng 0 · Lô 1 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Xuân Thịnh Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 10/6/1972 An táng tại: Vạn An, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 80 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Xuân Thịnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1/1965 An táng tại: Ba đồn, Huyện Tuyên Hóa, Quảng Bình Số mộ 30 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn thị Chúc Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Đào Dương, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 19 · Hàng 2 · Khu Phải Xem chi tiết →
  14. Nguyễn thị Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Duy Vinh, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 45 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn thị Quốc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Duy Trung, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 580 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn thị Sỹ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Quế Thọ, Xã Quế Thọ, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Xem chi tiết →
  17. Nguyễn văn Thiện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/12/1971 An táng tại: Cụp ngang, Huyện Tuyên Hóa, Quảng Bình Số mộ 4 · Hàng 4 · Lô 2 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Đình Thi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1987 An táng tại: Đằng Giang, Quận Ngô Quyền, Hải Phòng Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Đình Thi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1952 An táng tại: Đa Phúc, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Đình Thi Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 6/9/1971 An táng tại: Tam Đàn, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 336 · Hàng 5 · Lô C Xem chi tiết →

Còn 1.821 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Dương Đình Thi Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1947 · Đào Xá - Thanh Thủy - Vĩnh Phú Hy sinh: 14/11/1973 Mai táng ban đầu: Ấp Mỹ Châu - Long Tiên - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
  2. Nguyễn Văn Thi Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1941 · Quảng Minh - Tân Yên - Hà Bắc Hy sinh: 16/8/1972 Mai táng ban đầu: Tân Hòa Thành - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
  3. Nguyễn Văn Thi Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Hoàng Phú - Hoàng Hóa - Thanh Hóa Hy sinh: 7/10/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Hạnh Chung - Cai Lậy Bắc - Mỹ Tho
  4. Trần Thị Lê Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh 18 tuổi · Tịnh Kỳ, Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Hy sinh: 22/6/1969 Mai táng ban đầu: Khu C núi Cà Đam
  5. Nguyễn Thị Khoát Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh 28 tuổi · Tiện Thắng, Yên Lãng, Vĩnh Phúc Hy sinh: 5/8/1969 Mai táng ban đầu: Khu A dốc Bà Dũng
→ Xem cả 1.821 người trong các danh sách