Tìm thấy 35 hồ sơ cho “Thiệu Quang Minh”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Võ Quang Thiều Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 25/2/1968 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M20 Xem chi tiết →
  2. Trần Quang Thiệu Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 24/11/1981 Quê quán: Đức Lập - Đức Thọ - Hà Tĩnh Đơn vị: E592 - F59 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  3. Võ Quang Thiều Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 25/2/1968 Quê quán: Đức Phúc - Đức Thọ - Hà Tĩnh Đơn vị: C18 - E16 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  4. Trịnh Xuân Tháp Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 27/02/1970 Quê quán: Thiệu Minh - Thiệu Hoá - Thanh Hoá An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Hoàng Khắc Chinh Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 18/11/1972 Quê quán: Thiệu Minh - Thiệu Hoá - Thanh Hóa Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Hoàng Tiên Ất Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 24/12/1970 Quê quán: Thiệu Minh - Thiệu Hoá - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Hoàng Trọng Thọ Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 11/4/1970 Quê quán: Thiệu Minh - Thiệu Hoá - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Hà Văn Hùng Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 15/1/1969 Quê quán: Thiệu Minh - Thiệu Hoá - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Trịnh Xuân Tháp Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 27/2/1970 Quê quán: Thiệu Minh - Thiệu Hoá - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  10. Phạm Viết Vượng Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 25/3/1979 Quê quán: Thiệu Quang - Thiệu Hóa - Thanh Hóa Đơn vị: Cục Quân báo An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  11. Vũ Đình Nghị Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 19/6/1978 Quê quán: Thiệu Quang - Thiệu Hóa - Thanh Hóa Đơn vị: E917 - F372 - KQ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  12. Thiều Quốc Viễn Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 13/6/1974 Quê quán: Điện Quang - Điện Bàn - Quảng Nam Đơn vị: An ninh T4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Củ Chi, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Xuân Xiễn Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 22/7/1972 Quê quán: Đ Minh - Thiệu Minh - Thanh Hóa Đơn vị: F312 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  14. Lê Văn Ban Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 7/11/1969 Quê quán: Minh Sơn - Thiệu Sơn - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Phạm Minh Tâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/4/1970 Quê quán: Nghi Tân - Nghi Lộc - Nghệ Tĩnh Đơn vị: C9 ĐP - Thiếu uý - C.Tr An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Thiệu Quang Minh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1935 · Bùi Trung - Yên Phú - Yên Định - Thanh Hóa Hy sinh: 16/04/1965