Tìm thấy 35 hồ sơ cho “Thiệu Quang Minh”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Thiều Minh Tiến Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 25/12/1966 An táng tại: NT xã Điện Quang, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 319 · Hàng 12 Xem chi tiết →
- Thiều Minh Điện Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 21/1/1970 An táng tại: NT xã Điện Quang, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 216 · Hàng 8 Xem chi tiết →
- Lưu Minh Thiệu Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 21/12/1970 Quê quán: Yên Sơn - Kim Thắng - Kim Quang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Bùi Quang Thiều Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 7/1967 An táng tại: Xã Nghĩa Minh, Xã Nghĩa Minh, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Số mộ 63 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Thiệu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: xã Quảng minh, Xã Quảng Minh, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 7 · Hàng 9 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Tạ Quang Thiều Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 28/12/1978 Quê quán: độc Lập - Minh hoà - Hưng Hà - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Quang Thiều Năm sinh: 1965 Ngày hy sinh: 7/5/1989 Quê quán: Minh Hưng - Bù Đăng - Sông Bé - Bình Dương Đơn vị: MT479 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bù Đăng, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Tạ Minh Thiệu Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 01/01/1969 Quê quán: Hải Giang - Hải Hậu - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Văn Thiệu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/4/1965 An táng tại: xã Quảng tiên, Huyện Minh Hóa, Quảng Bình Số mộ 4 · Hàng 2 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Tạ Minh Thiệu Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1/1/1969 Quê quán: Hải Giang - Hải Hậu - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Văn Minh Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 15/7/1971 Quê quán: Thiệu Minh - Thiệu Hoá - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Tạ Quang Thiều Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 28/12/1978 Quê quán: độc Lập - Minh hoà - Hưng Hà - Thái Bình Đơn vị: D Bộ 15 Lữ 25 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Tấn Thiệu Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 1965 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Minh, Xã Bình Minh, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 34 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Lê Đăng Minh Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 22/3/1969 Quê quán: Thiệu Ngọc - Thiệu Hoá - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Đức Minh Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 4/9/1971 Quê quán: Thiệu Hưng - Thiệu Hoá - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Cao Văn Thiều Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/2/1966 An táng tại: huyện Minh hoá, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 4 · Hàng 2 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Hà văn Thiều Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1968 An táng tại: huyện Minh hoá, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 20 · Hàng 2 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Đinh Văn Thiễu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/10/1967 An táng tại: huyện Minh hoá, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 16 · Hàng 7 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Thiệu Quang Nha Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 2/5/1977 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M17 Xem chi tiết →
- Trần Quang Thiệu Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 24/11/1981 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M20 Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.