Tìm thấy 1.069 hồ sơ cho “Thiệu”.
- Thiều Quang Toản Năm sinh: 1963 Ngày hy sinh: 8/2/1985 Quê quán: Công Liêm - Nông Cống - Thanh Hoá Đơn vị: C11 - D3 - E812 - F309 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Thiều Quang Sơn Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 21/10/1968 Quê quán: Yên Phú - Yên Định - Thanh Hóa Đơn vị: C5 - D7 - E66 - F304 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cam Lộ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Thiều Quang Đào Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Đồng Luân – Thanh Thủy, Phú Thọ, Phú Thọ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Thiều Quốc Viễn Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 13/6/1974 Quê quán: Điện Quang - Điện Bàn - Quảng Nam Đơn vị: An ninh T4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Củ Chi, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
- Thiều Sĩ Duần Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 15/1/1972 Quê quán: Định Bình - Yên Định - Thanh Hóa Đơn vị: C4 - D43 - K5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Thiều Văn Tư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/6/1972 Quê quán: Nam Mỹ - Năm Ninh - Hà Nam Ninh Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Thiều Văn Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/2/1965 Quê quán: Minh Anh - Minh Châu - Nghĩa Lộ - Yên Bái An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Trần Quang Thiệu Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 24/11/1981 Quê quán: Đức Lập - Đức Thọ - Hà Tĩnh Đơn vị: E592 - F59 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
- Tạ Minh Thiệu Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1/1/1969 Quê quán: Hải Giang - Hải Hậu - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Vi Hữu Thiều Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/4/1975 Quê quán: Tam Thoái - Tương Dương - Nghệ An Đơn vị: F 341 - QK 4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Võ Quang Thiều Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 25/2/1968 Quê quán: Đức Phúc - Đức Thọ - Hà Tĩnh Đơn vị: C18 - E16 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
- Vũ Văn Thiệu Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1/2/1972 Quê quán: Phố Lê Lợi - Bắc Giang - Hà Bắc Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đặng Xuân Thiều Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 4/1/1981 Quê quán: Nghĩa Phúc - Nghĩa Hưng - Hà Nam Ninh Đơn vị: E4 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Đức Quang Thiều Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/1/1968 Quê quán: Giao Tân - Giao Thủy - Nam Hà - Nam Định Đơn vị: D3 - E55 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Cồ Văn Thiệu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/03/1979 Quê quán: Đồng Sơn - Nam Ninh - Hà Nam Ninh Đơn vị: C12 D3 E48 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Lê Quang Thiệu Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 30/3/1972 Quê quán: Gio Mỹ - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: Ty Công an Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Gio Mỹ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Thiều Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 31/12/1967 Quê quán: Cam Nghĩa - Cam Lộ - Quảng Trị Đơn vị: C9 - Huyện đội Cam Lộ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Nghĩa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Thiệu Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 25/5/1972 Quê quán: Nam Hải - Nam Định - Hà Nam Ninh Đơn vị: C10 - D9 - F304 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Chánh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Thiều Xuân Nghị Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 2/2/1968 Quê quán: Thắng Lợi - Văn Giang - Hưng Yên Đơn vị: Thông tin - D1 - E48 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Thiều Đình Hồng (Mộ tập thể) Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Kỳ Khang - Kỳ Anh - Hà Tĩnh Đơn vị: E3 - F9 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Lộc Ninh, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
Còn 313 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Trần Văn Thiệu Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1941 · Mỹ Tân - Hưng Nhân - Thái Bình Hy sinh: 1/12/1972 Mai táng ban đầu: Ấp Bình Ninh - chợ Gạo - Mỹ Tho
- Lê Thiều Hưng 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1948 · Phương Viên, Liên Phương, Hoài Đức, Hà Tây Hy sinh: 3/1966
- Hoàng Đông Thiêu 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1945 · Xuân Phú, Phúc Thọ, Hà Tây18/ Hy sinh: 09/1966
- Bùi Quang Thiệu 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Vũ Thuận, Vũ Tiên, Thái Bình Hy sinh: 05/08/1967
- Trần Văn Thiệu 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ Sinh 1954 · Nam Khê, Thạch Khê, Thạch Hà Hy sinh: 23/12/1972 Mai táng ban đầu: (94-20)01 Đồi 552 Kon Tum