Tìm thấy 1.069 hồ sơ cho “Thiệu”.

  1. Phạm Văn Thiệu Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 15 - 03 - 1971 Quê quán: Nghĩa Thịnh - Nghĩa Hưng - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Thiều Quang Bớt Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 24/9/1974 Quê quán: Yên Phú - Yên Định - Thanh Hóa Đơn vị: Đoàn 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Thiều Quang Đào Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Đồng Luân – Thanh Thủy, Phú Thọ, Phú Thọ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc tế Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  4. Thiều Quang Đại Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 13/2/1979 Quê quán: Trung Chính - Nông Cống - Thanh Hoá Đơn vị: C2 D25 F7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  5. Thiều Văn Tư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28 - 06 - 1972 Quê quán: Nam Mỹ - Năm Ninh - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Thiều Văn Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/2/1965 Quê quán: Minh Anh - Minh Châu - Nghĩa Lộ - Yên Bái An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc tế Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  7. Trương Văn Thiều Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 18/10/1971 Quê quán: Đồng Lập - Hưng Lập - Nghệ An Đơn vị: C50 - D9 - E271 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  8. Trần Thiếu Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 1968 Quê quán: Triệu Phước - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Huyện đội Triệu Phong An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Phước, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Trịnh Xuân Thiều Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 13/3/1975 Quê quán: Tân Mộc - Lục Ngạn - Bắc Giang Đơn vị: D1E201 F3 QK7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  10. Võ Văn Thiệu Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 9/10/1968 Quê quán: Triệu Lăng - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Xã Triệu Lăng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Lăng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  11. Lê Văn Thiều Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 7/1/1968 Quê quán: Trung Hải - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: Hải Chữ - Trung Hải An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thôn Hải Chữ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Duy Thiểu Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 14/2/1969 Quê quán: Yên Bảng - ý Yên - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Thiều Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Cát Hải - TT. Tiền Hải - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Thiều Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 31/01/1964 Quê quán: Tân Hương - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Xã đội Tân Hương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Thiều Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Cát Hải - TT. Tiền Hải - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Xuân Thiều Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 16/3/1971 Quê quán: Đồng Tân - ứng Hoà - Hà Sơn Bình Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  17. Phùng Thiếu Phố Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 19/11/1978 Quê quán: TP Nha Trang, Khánh Hòa, Khánh Hòa Đơn vị: D4 - E174 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  18. Phạm Văn Thiếu Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 13/1/1979 Quê quán: Đông Sơn - Đông Hưng - Thái Bình Đơn vị: C12 D 9 E209 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  19. Phạm Văn Thiệu Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 15/3/1971 Quê quán: Nghĩa Thịnh - Nghĩa Hưng - Hà Nam Ninh Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  20. TRƯƠNG THIỆU Năm sinh: 1911 Ngày hy sinh: 5/1950 Quê quán: Ninh Thọ - Ninh Hòa - Khánh Hòa Đơn vị: ủy ban tiếp tế An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Ninh Hoà - Vạn Ninh, tỉnh Khánh Hoà Xem chi tiết →

Còn 313 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trần Văn Thiệu Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1941 · Mỹ Tân - Hưng Nhân - Thái Bình Hy sinh: 1/12/1972 Mai táng ban đầu: Ấp Bình Ninh - chợ Gạo - Mỹ Tho
  2. Lê Thiều Hưng 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1948 · Phương Viên, Liên Phương, Hoài Đức, Hà Tây Hy sinh: 3/1966
  3. Hoàng Đông Thiêu 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1945 · Xuân Phú, Phúc Thọ, Hà Tây18/ Hy sinh: 09/1966
  4. Bùi Quang Thiệu 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Vũ Thuận, Vũ Tiên, Thái Bình Hy sinh: 05/08/1967
  5. Trần Văn Thiệu 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ Sinh 1954 · Nam Khê, Thạch Khê, Thạch Hà Hy sinh: 23/12/1972 Mai táng ban đầu: (94-20)01 Đồi 552 Kon Tum
→ Xem cả 313 người trong các danh sách