Tìm thấy 1.069 hồ sơ cho “Thiệu”.

  1. Thiều Quang Ngỏ Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 5/5/1969 Quê quán: Thiệu Long - Thiệu Hoá - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Thiều Quang Sinh Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 28/7/1951 Quê quán: Gio An - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: Gio An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Gio An, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Thiều Quang Vệ Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 14/4/1966 Quê quán: Cẩm Nam - Cẩm Xuyên - Hà Tĩnh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Thiều Văn Thu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Ký Khang - Kỳ Anh - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  5. Thiệu Bá Tĩnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/2/1979 Quê quán: Đông Tiến - Đông Sơn - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  6. Trần Minh Thiếu Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 13/8/1972 Quê quán: Xuân An - Nghi Xuân - Hà Tĩnh Đơn vị: C18 - E271 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  7. Trần Thiếu Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 1/1/1972 Quê quán: Phường 5 - Đông Hà - Quảng Trị Đơn vị: Thị Quảng Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Phường Đông Lễ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Trần Văn Thiệu Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 22/1/1970 Quê quán: Thái Hoà - Thái Ninh - Thái Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Tạ Minh Thiệu Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 01/01/1969 Quê quán: Hải Giang - Hải Hậu - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  10. Tạ Quang Thiều Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 28/12/1978 Quê quán: độc Lập - Minh hoà - Hưng Hà - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  11. Vũ Ngọc Thiều Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 2/3/1970 Quê quán: Tiền Phương - Chương Mỹ - Hà Tây Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  12. Đỗ Minh Thiệu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/6/1970 Quê quán: Trực Nghĩa - Trực Ninh - Nam Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  13. Đỗ Quang Thiệu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/1/1968 Quê quán: Quốc Tuấn - An Lão - Hải Phòng Đơn vị: D2 - E55 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  14. Hoàng Khắc Thiệu Năm sinh: 1916 Ngày hy sinh: 5/1955 Quê quán: Triệu Tài - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Xã Triệu Tài An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Tài, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Hoàng Văn Thiều Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/5/1985 Quê quán: Vĩnh Sơn - Anh Sơn - Nghệ Tĩnh Đơn vị: A9 - MT - 479 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Cửu, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  16. Hoàng Đình Thiệu Năm sinh: 1900 Ngày hy sinh: 10/6/1953 Quê quán: Triệu Tài - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Xã Triệu Tài An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Tài, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Quang Thiều Năm sinh: 1965 Ngày hy sinh: 7/5/1989 Quê quán: Minh Hưng - Bù Đăng - Sông Bé - Bình Dương Đơn vị: MT479 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bù Đăng, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Thiệu Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 19/4/1968 Quê quán: Triệu Lăng - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Huyện đội Triệu Phong An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Lăng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Thiệu Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 8/1/1967 Quê quán: Gio Việt - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: Xã Gio Hải An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Gio Việt, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  20. Ngô Văn Thiệu Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Phố Đà Nẵng - Ngô Quyền - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 313 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trần Văn Thiệu Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1941 · Mỹ Tân - Hưng Nhân - Thái Bình Hy sinh: 1/12/1972 Mai táng ban đầu: Ấp Bình Ninh - chợ Gạo - Mỹ Tho
  2. Lê Thiều Hưng 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1948 · Phương Viên, Liên Phương, Hoài Đức, Hà Tây Hy sinh: 3/1966
  3. Hoàng Đông Thiêu 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1945 · Xuân Phú, Phúc Thọ, Hà Tây18/ Hy sinh: 09/1966
  4. Bùi Quang Thiệu 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Vũ Thuận, Vũ Tiên, Thái Bình Hy sinh: 05/08/1967
  5. Trần Văn Thiệu 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ Sinh 1954 · Nam Khê, Thạch Khê, Thạch Hà Hy sinh: 23/12/1972 Mai táng ban đầu: (94-20)01 Đồi 552 Kon Tum
→ Xem cả 313 người trong các danh sách